Nghĩa của từ at trong tiếng Việt

at trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

at

US /æt/
UK /æt/
"at" picture

Giới từ

1.

tại, ở, đến

expressing the location or arrival of something or someone

Ví dụ:
She is at the park.
Cô ấy đang công viên.
We arrived at the airport on time.
Chúng tôi đến sân bay đúng giờ.
Từ đồng nghĩa:
2.

lúc, vào

expressing the time of an event

Ví dụ:
The meeting starts at 9 AM.
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
I usually work at night.
Tôi thường làm việc vào ban đêm.
Từ đồng nghĩa:
3.

vào, về phía

expressing the direction of a look, gesture, or action

Ví dụ:
She looked at him with surprise.
Cô ấy nhìn anh ấy với sự ngạc nhiên.
He threw the ball at the wall.
Anh ấy ném quả bóng vào tường.