Nghĩa của từ wednesday trong tiếng Việt

wednesday trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wednesday

US /ˈwenz.deɪ/
UK /ˈwenz.deɪ/
"wednesday" picture

Danh từ

thứ Tư

the day of the week before Thursday and after Tuesday

Ví dụ:
I have a meeting on Wednesday morning.
Tôi có cuộc họp vào sáng thứ Tư.
She usually works from Monday to Wednesday.
Cô ấy thường làm việc từ thứ Hai đến thứ Tư.