Nghĩa của từ "step aside" trong tiếng Việt.

"step aside" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

step aside

US /step əˈsaɪd/
UK /step əˈsaɪd/
"step aside" picture

Cụm động từ

1.

tránh ra, nhường đường

to move out of the way

Ví dụ:
Please step aside so others can pass.
Làm ơn tránh ra để người khác có thể đi qua.
The guard asked him to step aside for a moment.
Người bảo vệ yêu cầu anh ta tránh sang một bên một lát.
2.

từ chức, nhường lại vị trí

to resign from a position of authority or power

Ví dụ:
The CEO was asked to step aside after the scandal.
CEO được yêu cầu từ chức sau vụ bê bối.
It's time for the older generation to step aside and let new leaders emerge.
Đã đến lúc thế hệ cũ phải nhường lại và để các nhà lãnh đạo mới xuất hiện.
Học từ này tại Lingoland