Nghĩa của từ cede trong tiếng Việt
cede trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cede
US /siːd/
UK /siːd/
Động từ
1.
nhượng lại, nhường
to give up (territory or rights) by treaty or agreement
Ví dụ:
•
The country was forced to cede territory after losing the war.
Quốc gia này buộc phải nhượng lãnh thổ sau khi thua cuộc chiến.
•
They agreed to cede their claims to the disputed land.
Họ đồng ý nhượng lại yêu sách của mình đối với vùng đất tranh chấp.
2.
nhường, nhượng bộ
to give way to another person or thing
Ví dụ:
•
The older generation must cede power to the younger generation.
Thế hệ lớn tuổi phải nhường quyền lực cho thế hệ trẻ.
•
He refused to cede his position as leader.
Anh ta từ chối nhường vị trí lãnh đạo của mình.