Nghĩa của từ abdicate trong tiếng Việt

abdicate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abdicate

US /ˈæb.də.keɪt/
UK /ˈæb.dɪ.keɪt/
"abdicate" picture

Động từ

thoái vị, từ bỏ

to renounce one's throne or fail to fulfill a duty or responsibility

Ví dụ:
The king decided to abdicate the throne in favor of his son.
Nhà vua quyết định thoái vị để nhường ngôi cho con trai.
The government cannot abdicate its responsibility to protect its citizens.
Chính phủ không thể từ bỏ trách nhiệm bảo vệ công dân của mình.