Nghĩa của từ "move aside" trong tiếng Việt
"move aside" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
move aside
US /muːv əˈsaɪd/
UK /muːv əˈsaɪd/
Cụm động từ
1.
tránh ra, dịch sang một bên
to move out of the way to make room for someone or something
Ví dụ:
•
Please move aside so I can get through.
Làm ơn tránh ra để tôi đi qua.
•
The crowd had to move aside for the emergency vehicle.
Đám đông phải tránh ra để xe cấp cứu đi qua.
2.
nhường chỗ, bị thay thế
to be replaced or superseded by something else, often implying a shift in importance or relevance
Ví dụ:
•
Old traditions often have to move aside for new ideas.
Những truyền thống cũ thường phải nhường chỗ cho những ý tưởng mới.
•
He was asked to move aside from his leadership role.
Anh ấy được yêu cầu rút lui khỏi vai trò lãnh đạo.
Từ liên quan: