Nghĩa của từ "lay aside" trong tiếng Việt.

"lay aside" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lay aside

US /leɪ əˈsaɪd/
UK /leɪ əˈsaɪd/
"lay aside" picture

Cụm động từ

1.

để dành, gác lại

to put something to one side, especially for future use

Ví dụ:
She decided to lay aside some money for her retirement.
Cô ấy quyết định để dành một ít tiền cho việc nghỉ hưu.
Please lay aside your work for a moment and listen.
Làm ơn gác lại công việc một lát và lắng nghe.
2.

từ bỏ, gác lại

to discard or abandon something

Ví dụ:
It's time to lay aside old habits and embrace new ones.
Đã đến lúc từ bỏ những thói quen cũ và đón nhận những điều mới.
They decided to lay aside their differences for the sake of the project.
Họ quyết định gác lại những khác biệt vì lợi ích của dự án.
Học từ này tại Lingoland