Nghĩa của từ "stand aside" trong tiếng Việt.

"stand aside" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stand aside

US /stænd əˈsaɪd/
UK /stænd əˈsaɪd/
"stand aside" picture

Cụm động từ

1.

đứng sang một bên, nhường đường

to move to one side to allow someone or something to pass

Ví dụ:
Please stand aside so the ambulance can get through.
Làm ơn đứng sang một bên để xe cứu thương có thể đi qua.
He asked the crowd to stand aside.
Anh ấy yêu cầu đám đông đứng sang một bên.
2.

rút lui, từ chức

to withdraw from a position of responsibility or power

Ví dụ:
The CEO decided to stand aside after years of service.
CEO quyết định rút lui sau nhiều năm phục vụ.
She was asked to stand aside from the investigation due to a conflict of interest.
Cô ấy được yêu cầu rút lui khỏi cuộc điều tra do xung đột lợi ích.
Học từ này tại Lingoland