Nghĩa của từ sordid trong tiếng Việt

sordid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sordid

US /ˈsɔːr.dɪd/
UK /ˈsɔː.dɪd/
"sordid" picture

Tính từ

1.

đê tiện, bẩn thỉu, vô đạo đức

involving immoral or dishonest behavior

Ví dụ:
The politician was involved in a sordid scandal.
Chính trị gia đó đã dính líu vào một vụ bê bối đê tiện.
He revealed the sordid details of his past.
Anh ta đã tiết lộ những chi tiết đê tiện trong quá khứ của mình.
2.

tồi tàn, bẩn thỉu, nhếch nhác

dirty or squalid

Ví dụ:
They lived in sordid conditions.
Họ sống trong điều kiện tồi tàn.
The room was small and sordid.
Căn phòng nhỏ và tồi tàn.