Nghĩa của từ depraved trong tiếng Việt
depraved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
depraved
US /dɪˈpreɪvd/
UK /dɪˈpreɪvd/
Tính từ
đồi bại, suy đồi
morally corrupt; wicked
Ví dụ:
•
The killer was described as a depraved individual.
Kẻ sát nhân được mô tả là một kẻ đồi bại.
•
He has a depraved sense of humor.
Anh ta có một khiếu hài hước đồi trụy.