Nghĩa của từ grimy trong tiếng Việt

grimy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

grimy

US /ˈɡraɪ.mi/
UK /ˈɡraɪ.mi/
"grimy" picture

Tính từ

lấm lem, bẩn thỉu

covered with or characterized by grime; very dirty

Ví dụ:
The mechanic had grimy hands after working on the engine.
Đôi bàn tay của người thợ máy lấm lem sau khi sửa chữa động cơ.
They lived in a grimy industrial town.
Họ sống trong một thị trấn công nghiệp bẩn thỉu.