Nghĩa của từ overturn trong tiếng Việt
overturn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overturn
US /ˌoʊ.vɚˈtɝːn/
UK /ˌəʊ.vəˈtɜːn/
Động từ
1.
2.
lật đổ, hủy bỏ, đảo ngược
reverse a decision or verdict
Ví dụ:
•
The court decided to overturn the previous ruling.
Tòa án quyết định đảo ngược phán quyết trước đó.
•
There is a strong movement to overturn the new law.
Có một phong trào mạnh mẽ nhằm lật đổ luật mới.