Nghĩa của từ revoke trong tiếng Việt

revoke trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

revoke

US /rɪˈvoʊk/
UK /rɪˈvəʊk/
"revoke" picture

Động từ

thu hồi, hủy bỏ, rút lại

to officially cancel or withdraw (a license, contract, or privilege)

Ví dụ:
The company decided to revoke his driving license after the accident.
Công ty quyết định thu hồi giấy phép lái xe của anh ta sau vụ tai nạn.
The government threatened to revoke the treaty if certain conditions were not met.
Chính phủ đe dọa sẽ hủy bỏ hiệp ước nếu một số điều kiện không được đáp ứng.