Nghĩa của từ quash trong tiếng Việt
quash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quash
US /kwɑːʃ/
UK /kwɒʃ/
Động từ
1.
hủy bỏ, bác bỏ
reject as invalid, especially by legal procedure
Ví dụ:
•
The court moved to quash the indictment.
Tòa án đã quyết định hủy bỏ bản cáo trạng.
•
The conviction was quashed on appeal.
Bản án đã bị hủy bỏ khi kháng cáo.
2.
dập tắt, đàn áp
put an end to; suppress
Ví dụ:
•
He tried to quash the rumors.
Anh ta cố gắng dập tắt những tin đồn.
•
The government moved quickly to quash the rebellion.
Chính phủ đã nhanh chóng dập tắt cuộc nổi dậy.
Từ liên quan: