Nghĩa của từ twofold trong tiếng Việt
twofold trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
twofold
US /ˈtuː.foʊld/
UK /ˈtuː.fəʊld/
Tính từ
1.
hai mặt, gồm hai phần
having two parts or elements
Ví dụ:
•
The problem is twofold: lack of funding and lack of public awareness.
Vấn đề có hai mặt: thiếu kinh phí và thiếu nhận thức của công chúng.
•
Her role in the company is twofold: managing projects and training new staff.
Vai trò của cô ấy trong công ty có hai mặt: quản lý dự án và đào tạo nhân viên mới.
2.
gấp đôi, hai lần
twice as great or as many
Ví dụ:
•
The cost of the project was twofold the original estimate.
Chi phí của dự án gấp đôi so với ước tính ban đầu.
•
The company's profits showed a twofold increase this quarter.
Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi trong quý này.
Trạng từ
gấp đôi, theo hai cách
to a twofold degree or extent
Ví dụ:
•
The benefits of this approach are twofold.
Lợi ích của cách tiếp cận này có hai mặt.
•
The impact on the environment was twofold: pollution and habitat loss.
Tác động đến môi trường có hai mặt: ô nhiễm và mất môi trường sống.