Nghĩa của từ quadruple trong tiếng Việt
quadruple trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quadruple
US /kwɑːˈdruː.pəl/
UK /kwɒdˈruː.pəl/
Tính từ
gấp bốn, bốn lần
consisting of four parts or elements
Ví dụ:
•
The company announced a quadruple increase in profits.
Công ty đã công bố lợi nhuận tăng gấp bốn lần.
•
He performed a quadruple jump in the competition.
Anh ấy đã thực hiện một cú nhảy bốn vòng trong cuộc thi.
Động từ
tăng gấp bốn lần, trở thành gấp bốn lần
increase or be increased fourfold
Ví dụ:
•
The company plans to quadruple its production next year.
Công ty dự định tăng gấp bốn lần sản lượng vào năm tới.
•
The number of visitors has quadrupled since the new exhibition opened.
Số lượng khách truy cập đã tăng gấp bốn lần kể từ khi triển lãm mới mở cửa.
Danh từ
gấp bốn, bốn lần
a quantity or number four times as great as another
Ví dụ:
•
The final score was a quadruple of their opponent's points.
Tỷ số cuối cùng là gấp bốn lần điểm của đối thủ.
•
He achieved a rare quadruple in his career.
Anh ấy đã đạt được một thành tích gấp bốn lần hiếm có trong sự nghiệp của mình.
Từ liên quan: