Nghĩa của từ dual trong tiếng Việt

dual trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dual

US /ˈduː.əl/
UK /ˈdʒuː.əl/
"dual" picture

Tính từ

kép, hai

consisting of two parts, elements, or aspects

Ví dụ:
The car has a dual exhaust system.
Chiếc xe có hệ thống ống xả kép.
She has dual nationality.
Cô ấy có hai quốc tịch.
Từ liên quan: