Avatar of Vocabulary Set Quyết Định 3

Bộ từ vựng Quyết Định 3 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Quyết Định 3' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

either

/ˈiː.ðɚ/

(adjective) cái này hay cái kia (trong hai cái), một trong hai;

(adverb) cũng;

(pronoun) một trong hai

Ví dụ:

Either person would be fine for the job.

Một trong hai người sẽ ổn cho công việc.

find

/faɪnd/

(verb) thấy, tìm thấy, tìm ra;

(noun) sự tìm thấy, sự khám phá

Ví dụ:

He made his most spectacular finds in the Valley of the Kings.

Anh ấy đã thực hiện những khám phá ngoạn mục nhất của mình ở Thung lũng các vị vua.

finding

/ˈfaɪn.dɪŋ/

(noun) phát hiện, sự tìm ra, sự khám phá

Ví dụ:

The report's finding on the decrease in violent crime supports the police chief's claims.

Phát hiện của báo cáo về việc giảm tội phạm bạo lực ủng hộ tuyên bố của cảnh sát trưởng.

force the issue

/fɔːrs ðɪ ˈɪʃuː/

(phrase) bắt buộc phải đưa ra quyết định ngay lập tức

Ví dụ:

We have no intention of forcing the issue.

Chúng tôi không có ý định bắt buộc phải đưa ra quyết định ngay lập tức.

free will

/ˌfriː ˈwɪl/

(noun) sự tự ý, sự tự nguyện

Ví dụ:

No one told me to do it - I did it of my own free will.

Không ai bảo tôi làm điều đó - tôi đã làm điều đó một cách tự nguyện.

not give/budge/move an inch

/nɑt ɡɪv/bʌdʒ/muːv ən ɪntʃ/

(idiom) không thay đổi ý định, không suy chuyển, không lay chuyển

Ví dụ:

She's definite that she wants to do it, and she'll not give an inch, however hard you try to persuade her.

Cô ấy chắc chắn rằng cô ấy muốn làm điều đó và cô ấy sẽ không thay đổi ý định dù bạn có cố gắng thuyết phục cô ấy đến đâu.

go before

/ɡoʊ bɪˈfɔːr/

(phrasal verb) đưa ra, trình ra, xảy ra

Ví dụ:

My application goes before the planning committee next week.

Đơn đăng ký của tôi sẽ được đưa ra trước ủy ban kế hoạch vào tuần tới.

hand down

/hænd daʊn/

(phrasal verb) truyền lại, đưa ra quyết định, đưa ra phán quyết, tuyên án

Ví dụ:

The judge has handed down his verdict.

Thẩm phán đã đưa ra phán quyết của mình.

have a think

/hæv ə θɪŋk/

(idiom) suy nghĩ

Ví dụ:

I'll have a think and let you know tomorrow.

Tôi sẽ suy nghĩ và cho bạn biết vào ngày mai.

hem and haw

/hem ən hɔː/

(idiom) đắn đo suy nghĩ, nói ngập ngừng, lưỡng lự, do dự, ậm ừ

Ví dụ:

We hemmed and hawed for months before actually deciding to buy the house.

Chúng tôi đắn đo suy nghĩ hàng tháng trời trước khi thực sự quyết định mua căn nhà.

Hobson's choice

/ˈhɑb.sənz ˌtʃɔɪs/

(noun) sự lựa chọn bất đắc dĩ, sự lựa chọn miễn cưỡng, có còn hơn không

Ví dụ:

It's a case of Hobson's choice, because if I don't agree to their terms, I'll lose my job.

Đó là trường hợp lựa chọn bất đắc dĩ, bởi vì nếu tôi không đồng ý với các điều khoản của họ, tôi sẽ mất việc.

hustle

/ˈhʌs.əl/

(verb) hối thúc, xô đẩy, chen lấn, đẩy, vội vã;

(noun) sự xô đẩy, sự chen lấn, sự nhộn nhịp hối hả

Ví dụ:

We escaped from the hustle and bustle of the city for the weekend.

Chúng tôi thoát khỏi sự hối hả và nhộn nhịp của thành phố vào cuối tuần.

incisive

/ɪnˈsaɪ.sɪv/

(adjective) sắc sảo, sắc bén, sâu sắc

Ví dụ:

He had a clear, incisive mind.

Anh ấy có đầu óc minh mẫn, sắc sảo.

inconclusive

/ˌɪn.kəŋˈkluː.sɪv/

(adjective) không thuyết phục được, không xác định, không đi đến kết luận

Ví dụ:

The evidence is inconclusive.

Bằng chứng không thuyết phục được.

indecisive

/ˌɪn.dɪˈsaɪ.sɪv/

(adjective) thiếu quyết đoán, do dự, lưỡng lự

Ví dụ:

He is widely thought to be an indecisive leader.

Ông ta được nhiều người cho là một nhà lãnh đạo thiếu quyết đoán.

inflexible

/ɪnˈflek.sə.bəl/

(adjective) không linh hoạt, không uốn được, cứng

Ví dụ:

This type of computer is too slow and inflexible to meet many business needs.

Loại máy tính này quá chậm và không linh hoạt để đáp ứng nhiều nhu cầu công việc.

it's six of one and half a dozen of the other

/ɪts sɪks əv wʌn ənd hæf ə dʌzən əv ði ˈʌðər/

(idiom) không khác gì nhau, ngang nhau, giống nhau, kẻ tám lạng, người nửa cân

Ví dụ:

"Shall we give her chocolates or flowers?" "I don't know, it's six of one and half a dozen of the other."

"Chúng ta sẽ tặng cô ấy sô cô la hay hoa đây?" "Tôi không biết, không khác gì nhau."

I’m easy

/aɪm ˈiː.zi/

(idiom) tôi sao cũng được, tôi gì cũng được

Ví dụ:

‘Do you want to watch this or the news?’ ‘Oh, I'm easy. It's up to you.’

‘Bạn có muốn xem cái này hay tin tức không?’ ‘Ồ, tôi sao cũng được. Tùy bạn đấy.'

joint resolution

/ˌdʒɔɪnt rezəˈluːʃən/

(noun) nghị quyết chung

Ví dụ:

a joint resolution called for mobilization of the National Guard and reserves

nghị quyết chung kêu gọi huy động Vệ binh Quốc gia và lực lượng dự bị

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu