Bộ từ vựng Chim Biết Bay trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chim Biết Bay' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) chim gõ kiến
Ví dụ:
Woodpeckers are powerful birds that climb tree trunks and use their beaks like jackhammers.
Gõ kiến là loài chim mạnh mẽ trèo lên thân cây và sử dụng mỏ của chúng như búa khoan.
(noun) chim bồ câu, người ngây thơ
Ví dụ:
There is a flock of pigeons in the park.
Có một đàn chim bồ câu trong công viên.
(noun) chim bồ câu đưa thư
Ví dụ:
Almost a million carrier pigeons served during the two world wars and are credited with saving thousands of lives.
Gần một triệu con bồ câu đưa thư đã phục vụ trong hai cuộc chiến tranh thế giới và được cho là đã cứu sống hàng nghìn người.
(noun) chim bồ câu homing, chim bồ câu dẫn đường
Ví dụ:
Among their many talents, homing pigeons have a “homing instinct” that helps them find their way home from hundreds of miles away, even when blindfolded.
Trong số nhiều tài năng của chúng, chim bồ câu homing có "bản năng dẫn đường" giúp chúng tìm đường về nhà từ cách xa hàng trăm dặm, ngay cả khi bị bịt mắt.
(noun) chim câu xanh (loài chim câu lớn sống hoang dã), chim bồ câu Columba palumbus
Ví dụ:
Wood pigeons have flown into the top ten list of most common birds in UK gardens.
Chim bồ câu Columba palumbus đã lọt vào danh sách mười loài chim phổ biến nhất trong các khu vườn ở Vương quốc Anh.
(noun) chim bồ câu, người chủ trương hòa bình, sứ giả hòa bình
Ví dụ:
Doves, usually white in color, are used in many settings as symbols of peace, freedom, or love.
Chim bồ câu, thường có màu trắng, được sử dụng trong nhiều môi trường như biểu tượng của hòa bình, tự do hoặc tình yêu.
(noun) sếu lam
Ví dụ:
Blue cranes can be up to 3.5 feet (1 meter) long.
Sếu lam có thể dài tới 3,5 feet (1 mét).
(noun) chim cu cu;
(adjective) điên điên, gàn dở
Ví dụ:
People think you're cuckoo.
Mọi người nghĩ rằng bạn điên.
(noun) vẹt xám Úc
Ví dụ:
Like most parrots, cockatiels are also capable of talking.
Giống như hầu hết các loài vẹt, vẹt xám Úc cũng có khả năng nói chuyện.
(noun) vẹt Macaw
Ví dụ:
Macaws are intelligent, social birds that often gather in flocks of 10 to 30 individuals.
Vẹt Macaw là loài chim thông minh, có tính xã hội, thường tụ tập thành đàn từ 10 đến 30 con.
(noun) vẹt Lorikeet, vẹt Lory
Ví dụ:
Lorikeets are brightly colored parrots of the family Psittacidae and sub-family Loriinae.
Vẹt Lorikeet là loài vẹt có màu sắc sặc sỡ thuộc họ Psittacidae và phân họ Loriinae.
(noun) chim Toucan
Ví dụ:
Toucans use their beak to reach food far out on branches or deep into tree cavities.
Chim Toucan sử dụng mỏ của chúng để lấy thức ăn ở xa trên cành cây hoặc sâu trong hốc cây.
(noun) chim hồng hoàng
Ví dụ:
Red-billed and Yellow-billed Hornbills from Africa also breed here in the gardens.
Hồng hoàng mỏ đỏ và mỏ vàng từ Châu Phi cũng sinh sản ở đây trong các khu vườn.
(noun) vẹt lovebird, két mẫu đơn
Ví dụ:
In the wild, virtually all species of lovebirds eat primarily seeds, fruits, buds, leaves, and other plant foods.
Trong tự nhiên, hầu như tất cả các loài vẹt lovebird chủ yếu ăn hạt, quả, chồi, lá và các loại thức ăn thực vật khác.
(noun) vẹt yến phụng
Ví dụ:
Budgerigars can actually talk as well if not better than some of the larger parrot species.
Vẹt yến phụng thực sự cũng có thể nói chuyện nếu không muốn nói là tốt hơn một số loài vẹt lớn hơn.
(noun) con vẹt;
(verb) nói như vẹt, làm như vẹt
Ví dụ:
I like parrot.
Tôi thích con vẹt.
(noun) vẹt mào Cockatoo
Ví dụ:
Although they typically aren't superb talking birds, cockatoos can pick up some words and phrases.
Mặc dù chúng thường không phải là loài chim biết nói xuất sắc, nhưng vẹt mào Cockatoo có thể tiếp thu một số từ và cụm từ.
(noun) vẹt đuôi dài, vẹt yến phụng
Ví dụ:
Before I got my first pet parakeet, I had no idea you could bond with a bird.
Trước khi tôi có con vẹt đuôi dài đầu tiên của mình, tôi không biết bạn có thể gắn bó với một con chim.
(noun) cu gáy
Ví dụ:
Turtle doves are migratory, heading off to Africa in the winter.
Cu gáy là loài di cư, hướng đến châu Phi vào mùa đông.
(noun) chim yến;
(adjective) mau lẹ, nhanh chóng, nhanh;
(abbreviation) hiệp hội Viễn thông Liên Ngân hàng và Tài chính Quốc tế
Ví dụ:
SWIFT is a Belgian cooperative society providing services related to the execution of financial transactions and payments between banks worldwide.
Hiệp hội Viễn thông Liên Ngân hàng và Tài chính Quốc tế là tổ chức hợp tác của Bỉ cung cấp các dịch vụ liên quan đến việc thực hiện các giao dịch tài chính và thanh toán giữa các ngân hàng trên toàn thế giới.
(noun) chim hoét đen
Ví dụ:
Blackbirds are what is known as sexually dimorphic, which means that the plumage of the female is completely different from that of the male.
Chim hoét đen được gọi là lưỡng hình giới tính, có nghĩa là bộ lông của con cái hoàn toàn khác với con đực.
(noun) chim đớp muỗi
Ví dụ:
Whippoorwills singing near a house were an omen of death, or at least of bad luck.
Chim đớp muỗi hát gần một ngôi nhà là điềm báo về cái chết, hoặc ít nhất là sự xui xẻo.
(noun) chim hét tầm gửi (hay ăn quả tầm gửi)
Ví dụ:
The mistle thrush is a widespread bird in the UK, found almost everywhere except the highest, barest ground, and absent from the northern and western isles of Scotland.
Chim mistle thrush là một loài chim phổ biến ở Vương quốc Anh, được tìm thấy ở hầu hết mọi nơi ngoại trừ vùng đất cao nhất, cằn cỗi nhất và không có ở các đảo phía bắc và phía tây của Scotland.
(noun) te mào
Ví dụ:
The Peewit is a bird in the plover family.
Te mào là một loài chim trong họ chim choi choi.
(noun) chim đầu rìu
Ví dụ:
Birdlife is under threat here, but you can still see hoopoes, doves, and woodpeckers.
Cuộc sống của các loài chim đang bị đe dọa ở đây, nhưng bạn vẫn có thể nhìn thấy chim đầu rìu, chim bồ câu và chim gõ kiến.
(noun) chim crex crex
Ví dụ:
Corncrake breeds in Europe and Asia as far east as western China.
Crex crex sinh sản ở châu Âu và châu Á xa đến tận tây Trung Quốc.
(noun) chim ruồi
Ví dụ:
The male hummingbird is not only protective of his lady friends but also with his food.
Con chim ruồi đực không chỉ bảo vệ bạn gái mà còn bảo vệ thức ăn của nó.
(noun) cú muỗi
Ví dụ:
The nightjar's diet is made up of invertebrates, including moths, flies, and beetles.
Chế độ ăn uống của cú muỗi là từ động vật không xương sống, bao gồm bướm đêm, ruồi và bọ cánh cứng.
(noun) chim Manakin
Ví dụ:
Manakins are known for elaborate courtship displays, which may include the male posing or intricately dancing in the air.
Chim Manakin được biết đến với những màn tán tỉnh công phu, có thể bao gồm việc con đực tạo dáng hoặc nhảy múa phức tạp trên không trung.
(noun) (chim) họ nuốc, chim đuôi seo
Ví dụ:
Trogon is the only family of birds in the order of Trogoniformes.
Nuốc là họ chim duy nhất trong bộ Trogoniformes.
(noun) chim thụy hồng
Ví dụ:
Eastern kingbirds are creatures of the air, flying quickly and directly without gliding as they hawk insects, chase intruders, or deliver food to nests.
Chim thụy hồng phương Đông là sinh vật bay trên không, bay nhanh và trực tiếp mà không cần lượn khi chúng săn côn trùng, đuổi theo kẻ xâm nhập hoặc mang thức ăn về tổ.
(noun) vẹt mào Sulphur
Ví dụ:
Sulphur-crested Cockatoos are fun-loving and intelligent birds that are a delight to watch as they play, feed and fly around.
Vẹt mào Sulphur là loài chim thông minh và vui vẻ, rất thích thú khi quan sát chúng chơi đùa, kiếm ăn và bay lượn xung quanh.
(noun) vẹt mào hồng
Ví dụ:
Pink cockatoos are usually about 35-40 cm long, which is fairly small for a cockatoo.
Vẹt mào hồng thường dài khoảng 35-40 cm, khá nhỏ đối với một con vẹt mào.
(noun) chim xây tổ ở vách tường
Ví dụ:
House martins mate inside their nests but they are not terribly faithful to their partners.
Chim xây tổ ở vách tường giao phối bên trong tổ của chúng nhưng chúng không quá chung thủy với bạn tình của mình.
(noun) chim ác là, người hay nói, người ba hoa
Ví dụ:
Magpies are attracted to small, shiny objects, which they carry away to their nests.
Chim ác là bị thu hút bởi những đồ vật nhỏ, sáng bóng và mang chúng về tổ.
(noun) sơn ca, sự vui đùa, trò đùa nghịch;
(verb) đùa nghịch, vui đùa
Ví dụ:
Larks are passerine birds of the family Alaudidae.
Sơn ca là loài chim thuộc họ Sẻ Alaudidae.
(noun) vẹt xám châu Phi
Ví dụ:
African grey parrots are beautiful, majestic wild animals.
Vẹt xám châu Phi là loài động vật hoang dã xinh đẹp, hùng vĩ.