Nghĩa của từ hoopoe trong tiếng Việt

hoopoe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hoopoe

US /ˈhuː.puː/
UK /ˈhuː.puː/
"hoopoe" picture

Danh từ

chim đầu rìu

a Eurasian and African bird with a distinctive crest, a long, slender, downcurved bill, and black and white barred wings.

Ví dụ:
The hoopoe is known for its striking crown of feathers.
Chim đầu rìu nổi tiếng với chỏm lông ấn tượng.
We spotted a beautiful hoopoe foraging in the garden.
Chúng tôi phát hiện một con chim đầu rìu xinh đẹp đang kiếm ăn trong vườn.