Nghĩa của từ parakeet trong tiếng Việt

parakeet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

parakeet

US /ˈper.ə.kiːt/
UK /ˌpær.əˈkiːt/
"parakeet" picture

Danh từ

vẹt đuôi dài, vẹt

a small, slender parrot with a long, tapering tail, typically green with a yellow head.

Ví dụ:
The colorful parakeet chirped happily in its cage.
Con vẹt đuôi dài đầy màu sắc hót líu lo vui vẻ trong lồng.
Many people keep parakeets as pets due to their small size and ability to mimic sounds.
Nhiều người nuôi vẹt đuôi dài làm thú cưng vì kích thước nhỏ và khả năng bắt chước âm thanh của chúng.
Từ đồng nghĩa: