Nghĩa của từ hornbill trong tiếng Việt

hornbill trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hornbill

US /ˈhɔːrn.bɪl/
UK /ˈhɔːn.bɪl/
"hornbill" picture

Danh từ

hồng hoàng

a large tropical bird with a very large, often brightly colored, beak, typically with a casque on the upper mandible

Ví dụ:
The great hornbill is known for its impressive size and distinctive call.
Hồng hoàng lớn nổi tiếng với kích thước ấn tượng và tiếng kêu đặc trưng.
Many species of hornbills are found in the tropical forests of Asia and Africa.
Nhiều loài hồng hoàng được tìm thấy trong các khu rừng nhiệt đới ở châu Á và châu Phi.