Nghĩa của từ nightjar trong tiếng Việt

nightjar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nightjar

US /ˈnaɪt.dʒɑːr/
UK /ˈnaɪt.dʒɑːr/
"nightjar" picture

Danh từ

chim cú mèo

a nocturnal bird with a wide mouth, mottled plumage, and a distinctive churring call, found in Europe, Asia, and Africa.

Ví dụ:
The distinctive churring call of the nightjar filled the twilight air.
Tiếng kêu đặc trưng của chim cú mèo tràn ngập không khí chạng vạng.
We hoped to spot a nightjar during our evening walk in the forest.
Chúng tôi hy vọng sẽ phát hiện một con chim cú mèo trong chuyến đi bộ buổi tối trong rừng.
Từ đồng nghĩa: