Nghĩa của từ kingbird trong tiếng Việt

kingbird trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kingbird

US /ˈkɪŋ.bɜːrd/
UK /ˈkɪŋ.bɜːd/
"kingbird" picture

Danh từ

chim Kingbird

a New World flycatcher of the genus Tyrannus, typically having a crest and a bold, aggressive nature.

Ví dụ:
The eastern kingbird is known for its distinctive white-tipped tail.
Chim Kingbird phương Đông nổi tiếng với chiếc đuôi có chóp trắng đặc trưng.
We spotted a western kingbird perched on the fence.
Chúng tôi phát hiện một con chim Kingbird phương Tây đậu trên hàng rào.