Nghĩa của từ woodpecker trong tiếng Việt
woodpecker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
woodpecker
US /ˈwʊdˌpek.ɚ/
UK /ˈwʊdˌpek.ər/
Danh từ
chim gõ kiến
a bird with a strong beak and a long, sticky tongue, that feeds on insects by drilling holes in tree trunks
Ví dụ:
•
The woodpecker tapped rhythmically on the old oak tree.
Con chim gõ kiến gõ nhịp nhàng trên cây sồi già.
•
We spotted a rare species of woodpecker in the forest.
Chúng tôi phát hiện một loài chim gõ kiến quý hiếm trong rừng.