Nghĩa của từ budgerigar trong tiếng Việt

budgerigar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

budgerigar

US /ˈbʌdʒ.ər.ɪ.ɡɑːr/
UK /ˈbʌdʒ.ər.i.ɡɑːr/
"budgerigar" picture

Danh từ

vẹt đuôi dài, vẹt Úc

a small Australian parakeet (Melopsittacus undulatus) that is often kept as a cage bird and bred in a variety of colors

Ví dụ:
My grandmother has a colourful budgerigar named Polly.
Bà tôi có một con vẹt đuôi dài đầy màu sắc tên là Polly.
The budgerigar chirped happily in its cage.
Con vẹt đuôi dài hót líu lo vui vẻ trong lồng.
Từ đồng nghĩa: