Bộ từ vựng Động Vật Thuần Hoá trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Động Vật Thuần Hoá' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) con lừa, người ngu đần
Ví dụ:
A donkey can carry a heavy burden.
Một con lừa có thể mang một gánh nặng.
(noun) ngỗng, ngỗng cái, người khờ dại
Ví dụ:
Geese are distantly related to swans.
Ngỗng có họ hàng xa với thiên nga.
(noun) con cừu, cừu, người nhút nhát
Ví dụ:
The farmer has several large flocks of long-haired sheep.
Người nông dân có một số đàn cừu lông dài lớn.
(noun) lạc đà, điều khó tin
Ví dụ:
Camels usually live in the desert.
Lạc đà thường sống ở sa mạc.
(noun) ngựa Shetland
Ví dụ:
Shetland Ponies are generally gentle, good-tempered, and very intelligent by nature.
Ngựa Shetland thường hiền lành, tốt tính và rất thông minh.
(noun) lạc đà Alpaca, lông len Alpaca, vải Alpaca
Ví dụ:
Alpacas are incredibly friendly creatures who love human attention, affection and are very calm around children too.
Lạc đà Alpaca là những sinh vật cực kỳ thân thiện, thích sự quan tâm, tình cảm của con người và cũng rất điềm tĩnh với trẻ em.
(noun) chó, kẻ đê tiện, gã;
(verb) theo sát gót, bám sát, kẹp bằng kìm
Ví dụ:
We could hear dogs barking in the distance.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng chó sủa ở phía xa.
(noun) thỏ, lông thỏ, thịt thỏ;
(verb) nói dông dài, săn thỏ
Ví dụ:
He is trying to snare a rabbit.
Anh ta đang cố bẫy một con thỏ.
(noun) con mèo, mèo;
(verb) nôn mửa, kéo (neo) lên
Ví dụ:
My cat's eyes are red.
Mắt con mèo của tôi đỏ hoe.
(noun) lạc đà không bướu
Ví dụ:
In fact, llamas are often used in petting zoos because of their gentle and docile nature.
Trên thực tế, lạc đà không bướu thường được sử dụng trong các vườn thú cưng vì bản tính hiền lành và ngoan ngoãn của chúng.
(noun) con lợn, con heo, người tham lam;
(verb) đẻ con, ăn tham, cư xử bừa bãi
Ví dụ:
I bet he's scoffed them all, greedy pig.
Tôi cá là anh ta đang chế giễu tất cả, đồ con lợn tham lam.
(noun) lợn, người tham ăn, người thô tục;
(verb) lấy quá phần, lấn phần
Ví dụ:
Hog is the generic term used for larger pigs who weigh more than 120 lbs.
Lợn là thuật ngữ chung được sử dụng cho những con lợn lớn hơn nặng hơn 120 lbs.
(noun) con la, người cứng đầu cứng cổ, dép đế mỏng
Ví dụ:
Mules and horses are distinct equine animals with several advantages and uses.
Con la và con ngựa là những động vật họ ngựa riêng biệt với một số ưu điểm và công dụng.
(noun) len angora, mèo/ thỏ/ dê Angora
Ví dụ:
an angora sweater
chiếc áo len angora
(noun) con vịt, vịt cái, thịt vịt;
(verb) cúi xuống, né, né tránh
Ví dụ:
A flock of ducks bobbed near the shore.
Một đàn vịt nhấp nhô gần bờ.
(noun) con thỏ
Ví dụ:
Her child said that he wanted to buy a bunny.
Con của cô ấy nói rằng nó muốn mua một con thỏ.
(noun) chuột lang, chuột bạch
Ví dụ:
Her own son accused her of having used him as a guinea pig to test her theories about the education of children.
Con trai riêng của cô ấy cáo buộc cô ấy đã sử dụng anh ta như một con chuột lang để kiểm tra lý thuyết của cô ấy về việc giáo dục trẻ em.
(noun) ngựa, kỵ binh, giá (phơi quần áo)
Ví dụ:
Why can horses run so fast?
Tại sao ngựa có thể chạy nhanh như vậy?
(noun) con mèo (dùng bởi trẻ em), âm đạo
Ví dụ:
Her child said that she wanted this pussy.
Con cô ấy nói rằng cô ấy muốn có con mèo này.
(noun) con mèo, người dễ gần
Ví dụ:
Look, Martha, a pussycat!
Nhìn kìa, Martha, một con mèo!
(noun) mèo vô gia cư, mèo hoang
Ví dụ:
She feeds an alley cat.
Cô ấy cho con mèo vô gia cư ăn.
(noun) con mèo, mèo con
Ví dụ:
No kitty-cat would be complete without her own obvious set of whiskers.
Không có con mèo nào hoàn chỉnh nếu không có bộ ria rõ ràng của riêng nó.
(noun) mèo nhà
Ví dụ:
The most surprising thing they found is that the majority of the house cats weren't hunters.
Điều đáng ngạc nhiên nhất mà họ phát hiện ra là phần lớn mèo nhà không phải là thợ săn.