Bộ từ vựng Gia Súc trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Gia Súc' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bò tóc rậm, bò cao nguyên
Ví dụ:
Highland cattle originated in the Highlands and the Outer Hebrides islands of Scotland as early as the 6th century.
Bò cao nguyên có nguồn gốc từ Cao nguyên và quần đảo Outer Hebrides của Scotland vào đầu thế kỷ thứ 6.
(noun) con bò, bò đực, bò đực thiến
Ví dụ:
The oxen are grazing on the field.
Những chú bò đực đang gặm cỏ trên cánh đồng.
(noun) bò Hà Lan
Ví dụ:
The Holstein breed is known for high milk production but has less butterfat and protein based on the percentage in the milk, compared to other breeds.
Giống bò Hà Lan được biết đến với sản lượng sữa cao nhưng có ít bơ và protein hơn dựa trên tỷ lệ phần trăm trong sữa so với các giống khác.
(noun) dogie (con bê không mẹ)
Ví dụ:
A dogie is a motherless calf in a cattle herd.
Dogie là một con bê không mẹ trong đàn gia súc.
(noun) bò sừng ngắn, thú nuôi có sừng cong, ngắn
Ví dụ:
Milk from Shorthorn cows averages 3.8 percent fat and 3.3-3.5 percent protein.
Sữa từ bò sừng ngắn trung bình có 3,8% chất béo và 3,3-3,5% protein.
(noun) bò cái tơ, bê cái
Ví dụ:
A heifer is a female cow that has not had any offspring.
Bò cái tơ là bò cái chưa sinh con.
(noun) áo jersey (đan tay hoặc dệt kim), bò Jersey
Ví dụ:
She wants to buy a jersey.
Cô ấy muốn mua một chiếc áo jersey.
(noun) địa hạt Guernsey, áo len Guernsey, bò Guernsey
Ví dụ:
Guernsey is a breed of dairy cattle from the island of Guernsey in the Channel Islands.
Bò Guernsey là giống bò sữa từ đảo Guernsey thuộc quần đảo Channel.
(noun) bò zebu, bò u
Ví dụ:
Kenya's beef comes from the zebu cattle.
Thịt bò của Kenya đến từ bò zebu.
(noun) bò sừng dài
Ví dụ:
The Texas longhorn is a breed of cattle known for its characteristic horns.
Bò sừng dài Texas là một giống gia súc được biết đến với cặp sừng đặc trưng.
(noun) bò thiến
Ví dụ:
A bullock is a young bull whose testicles is removed.
Bò thiến là một con bò đực non bị cắt bỏ tinh hoàn.
(noun) gia súc, thú nuôi
Ví dụ:
The prisoners were herded into trucks like cattle.
Các tù nhân bị dồn lên xe tải như gia súc.
(noun) bò xạ hương
Ví dụ:
The musk ox is in the subfamily Caprinae, which also includes ibex, sheep, and goats.
Bò xạ hương thuộc phân họ Caprinae, cũng bao gồm dê núi, cừu và dê.
(noun) bò Hà Lan
Ví dụ:
Holstein Friesians are known as the world's highest-producing dairy animals.
Bò Hà Lan được biết đến là loài động vật cho sản lượng sữa cao nhất thế giới.
(noun) bò Angus
Ví dụ:
Aberdeen Angus is widely considered one of the most prized breeds of cattle due to the distribution of fat.
Bò Angus được nhiều người coi là một trong những giống gia súc được đánh giá cao nhất do sự phân bổ mỡ.
(noun) bò Hereford, thành phố Hereford
Ví dụ:
Hereford is known for their vigor and foraging ability and for their longevity.
Bò Hereford được biết đến với sức sống và khả năng kiếm ăn cũng như tuổi thọ cao.
(noun) bò nâu Thụy Sĩ
Ví dụ:
Brown Swiss cattle can be grey, dark brown, tan or even almost white in color.
Bò nâu Thụy Sĩ có thể có màu xám, nâu sẫm, rám nắng hoặc thậm chí gần như trắng.
(noun) bò Angus, Angus (Đông Bắc Scotland)
Ví dụ:
Angus was bred to be robust and sturdy so they could thrive in the cold Scottish winters, and so they developed more muscular bodies.
Bò Angus được lai tạo để trở nên cường tráng và cứng cáp để chúng có thể phát triển mạnh trong mùa đông lạnh giá của Scotland, nhờ đó chúng phát triển cơ thể vạm vỡ hơn.
(noun) bò Charolais
Ví dụ:
A Charolais bull weighs around 2,100 pounds.
Một con bò Charolais nặng khoảng 2.100 pounds.
(noun) người Bà la môn, bò Brahman
Ví dụ:
Brahman cattle are known for their extreme tolerance to heat and are widespread in tropical regions.
Bò Brahman được biết đến với khả năng chịu nóng cực cao và phổ biến rộng rãi ở các vùng nhiệt đới.
(noun) bò sừng dài Texas
Ví dụ:
The Texas Longhorn is an American breed of beef cattle, characterized by its long horns.
Bò sừng dài Texas là một giống bò thịt của Mỹ, được đặc trưng bởi cặp sừng dài.
(noun) bò Santa Gertrudis
Ví dụ:
The Santa Gertrudis cattle are mainly used as a beef cattle breed for meat production.
Bò Santa Gertrudis chủ yếu được sử dụng làm giống bò thịt để sản xuất thịt.
(noun) bò thịt, bò lấy thịt
Ví dụ:
There are 5 best breeds of beef cattle.
Có 5 giống bò thịt tốt nhất.
(noun) bò sữa
Ví dụ:
Dairy cattle are cattle kept for milk production.
Bò sữa là gia súc được nuôi để sản xuất sữa.
(noun) bò Simmental
Ví dụ:
The Simmental has historically been used for dairy and beef, and as draught animals.
Bò Simmental trong lịch sử đã được sử dụng để lấy sữa và thịt bò, và làm động vật kéo.
(noun) bò Red Angus, bò Angus đỏ
Ví dụ:
Red Angus females have excellent milk production and a strong maternal instinct.
Bò Red Angus cái có khả năng sản xuất sữa tuyệt vời và có bản năng làm mẹ mạnh mẽ.
(noun) bò Limousin
Ví dụ:
The meat from Limousin cattle is extremely popular among chefs and connoisseurs as it is delicate, has a low proportion of bone and fat (when reared appropriately), and is finely marbled.
Thịt từ bò Limousin được các đầu bếp và những người sành ăn cực kỳ ưa chuộng vì nó mềm, có tỷ lệ xương và mỡ thấp (khi được nuôi thích hợp) và có vân cẩm thạch mịn.
(noun) bò Gelbvieh
Ví dụ:
The Gelbvieh breed originated in Bavaria in Germany in the 1800s.
Giống bò Gelbvieh có nguồn gốc từ Bavaria ở Đức vào những năm 1800.
(noun) bò Brangus
Ví dụ:
The Brangus is a good forager, and the cows make excellent mothers with an ample supply of milk.
Bò Brangus là loài kiếm ăn giỏi, và những con bò cái là những bà mẹ tuyệt vời với nguồn sữa dồi dào.
(noun) bò Beefmaster
Ví dụ:
Beefmaster is a breed of beef cattle that was developed in the early 1930s by Tom Lasater (the breed founder), from a systematic crossing of Hereford cows and Shorthorn cows with Brahman bulls.
Bò Beefmaster là một giống bò thịt được phát triển vào đầu những năm 1930 bởi Tom Lasater (người sáng lập giống bò này), từ sự lai tạo có hệ thống giữa bò Hereford và bò Shorthorn với bò đực Brahman.
(noun) bò Salers
Ví dụ:
The Salers are a large breed, with the female weighing between 700 and 750 kg and standing 1.40 m tall.
Bò Salers là giống bò lớn, với con cái nặng từ 700 đến 750 kg và cao 1,40 m.
(noun) bò Maine-Anjou
Ví dụ:
The Maine-Anjou is the largest of the French breeds.
Bò Maine-Anjou là giống bò lớn nhất của Pháp.
(noun) bò Chianina
Ví dụ:
The Chianina is an Italian breed of large white cattle.
Bò Chianina là một giống gia súc lớn màu trắng của Ý.
(noun) bò Braunvieh
Ví dụ:
The Braunvieh derives from the grey-brown mountain cattle raised from medieval times in the Swiss canton of Schwyz in Central Switzerland.
Bò Braunvieh có nguồn gốc từ gia súc miền núi màu nâu xám được nuôi từ thời trung cổ ở bang Schwyz của Thụy Sĩ ở miền Trung Thụy Sĩ.
(noun) bò Corriente
Ví dụ:
The Corriente is primarily used for rodeo sports such as team roping and steer wrestling.
Bò Corriente chủ yếu được sử dụng cho các môn thể thao rodeo như đấu dây theo đội và đấu vật chỉ đạo.
(noun) bò Tarentaise
Ví dụ:
Tarentaise bears the name of the place of their origin, the Tarentaise Valley in the French Alpine mountains.
Bò Tarentaise mang tên nơi xuất xứ của chúng, Thung lũng Tarentaise ở dãy núi Alps của Pháp.