Nghĩa của từ dogie trong tiếng Việt

dogie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dogie

US /ˈdoʊɡi/
UK /ˈdoʊ.ɡi/
"dogie" picture

Danh từ

bê mồ côi, bê không mẹ

a motherless calf in a range herd

Ví dụ:
The cowboy found a lost dogie wandering near the creek.
Người cao bồi tìm thấy một con bê mồ côi lạc đang lang thang gần con suối.
The rancher tried to nurse the weak dogie back to health.
Người chăn nuôi cố gắng chăm sóc con bê mồ côi yếu ớt để nó khỏe lại.
Từ đồng nghĩa: