Nghĩa của từ guernsey trong tiếng Việt
guernsey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
guernsey
US /ˈɡɜ˞ːn.zi/
UK /ˈɡɜːn.zi/
Danh từ
1.
áo len Guernsey, áo len của ngư dân
a type of heavy, close-knitted woollen sweater, traditionally worn by fishermen
Ví dụ:
•
He wore a warm guernsey on the fishing boat.
Anh ấy mặc một chiếc áo len Guernsey ấm áp trên thuyền đánh cá.
•
The traditional guernsey is often dark blue.
Chiếc áo len Guernsey truyền thống thường có màu xanh đậm.
Từ đồng nghĩa:
2.
bò Guernsey, giống bò Guernsey
a breed of dairy cattle, typically fawn or brown and white, originating from Guernsey in the Channel Islands
Ví dụ:
•
The Guernsey cow is known for its rich, golden milk.
Bò Guernsey nổi tiếng với sữa vàng óng, giàu dinh dưỡng.
•
We visited a farm that specializes in raising Guernsey cattle.
Chúng tôi đã đến thăm một trang trại chuyên nuôi bò Guernsey.