Nghĩa của từ holstein trong tiếng Việt
holstein trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
holstein
US /ˈhoʊl.stiːn/
UK /ˈhɒl.staɪn/
Danh từ
Holstein, bò Holstein
a breed of dairy cattle, typically black and white, known for its high milk production
Ví dụ:
•
The farmer's herd consisted mainly of Holstein cows.
Đàn gia súc của nông dân chủ yếu là bò Holstein.
•
Holstein cattle are renowned for their dairy capabilities.
Bò Holstein nổi tiếng về khả năng sản xuất sữa.
Từ liên quan: