Bộ từ vựng Bệnh tật và Bệnh lý trong bộ Từ vựng SAT về Khoa học Tự nhiên: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bệnh tật và Bệnh lý' trong bộ 'Từ vựng SAT về Khoa học Tự nhiên' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) lành tính, ôn hòa, tốt, nhân từ, hiền lành
Ví dụ:
She is recovering after surgery to remove a benign tumor.
Cô ấy đang hồi phục sau ca phẫu thuật cắt bỏ khối u lành tính.
(adjective) tiềm ẩn
Ví dụ:
The virus remains latent in the body for years.
Virus có thể ở trạng thái tiềm ẩn trong cơ thể suốt nhiều năm.
(noun) hội chứng
Ví dụ:
Early diagnosis of the syndrome is difficult, but it is important to begin treatment as soon as possible.
Chẩn đoán sớm hội chứng là khó khăn, nhưng điều quan trọng là phải bắt đầu điều trị càng sớm càng tốt.
(noun) nỗi đau khổ, nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở
Ví dụ:
She suffered terrible afflictions in her life.
Cô ta đã phải chịu đựng những đau khổ khủng khiếp trong cuộc đời.
(noun) bệnh, sự ốm đau (nhẹ)
Ví dụ:
Treat minor ailments yourself.
Tự điều trị các bệnh nhẹ.
(noun) tiên lượng, dự đoán
Ví dụ:
The prognosis is not good.
Tiên lượng không tốt.
(noun) sự lây nhiễm, sự lây lan
Ví dụ:
There is no risk of contagion.
Không có nguy cơ lây nhiễm.
(noun) bệnh dịch;
(adjective) lan truyền như bệnh dịch
Ví dụ:
Crime and poverty are epidemic in the city.
Tội phạm và nghèo đói lan truyền như bệnh dịch trong thành phố.
(adjective) đe dọa đến tính mạng, nguy hiểm đến tính mạng
Ví dụ:
His heart condition is not life-threatening.
Tình trạng tim của anh ấy không đe dọa đến tính mạng.
(adjective) không có triệu chứng bị bệnh
Ví dụ:
Evidence suggests that many Ebola infections are asymptomatic.
Bằng chứng cho thấy nhiều trường hợp nhiễm Ebola không có triệu chứng.
(noun) chứng sưng, chứng viêm
Ví dụ:
inflammation of the ear
viêm tai
(noun) bệnh Glaucoma, bệnh cườm nước
Ví dụ:
Glaucoma is a disease that damages your eye's optic nerve.
Bệnh cườm nước là một căn bệnh làm tổn thương dây thần kinh thị giác của mắt.
(noun) nhiễm trùng máu, nhiễm khuẩn huyết
Ví dụ:
Sepsis is the body's overwhelming and life-threatening response to infection that can lead to tissue damage, organ failure, and death.
Nhiễm khuẩn huyết là phản ứng quá mức và đe dọa tính mạng của cơ thể đối với nhiễm trùng, có thể dẫn đến tổn thương mô, suy nội tạng và tử vong.
(noun) gan nhiễm mỡ
Ví dụ:
Fatty liver can often go undetected for a long time.
Gan nhiễm mỡ thường không được phát hiện trong một thời gian dài.
(noun) dị ứng
Ví dụ:
He is stucked in an allergy to cereals.
Anh ta mắc kẹt trong chứng dị ứng với ngũ cốc.
(noun) chấn thương
Ví dụ:
She suffered a mild concussion.
Cô ấy bị chấn thương nhẹ.
(noun) chứng tự kỷ
Ví dụ:
Children with autism often find it difficult to communicate with others.
Trẻ em mắc chứng tự kỷ thường gặp khó khăn trong việc giao tiếp với người khác.
(noun) tình trạng tăng huyết áp
Ví dụ:
The doctor prescribed medication to help control her hypertension.
Bác sĩ kê thuốc để giúp kiểm soát tình trạng tăng huyết áp của cô ấy.
(noun) bệnh lao
Ví dụ:
The hospital where he was treated had no community tuberculosis services.
Bệnh viện nơi anh ta điều trị không có dịch vụ điều trị bệnh lao cộng đồng.
(noun) bệnh xơ nang
Ví dụ:
Cystic fibrosis affects the cells that produce mucus, sweat, and digestive juices.
Xơ nang ảnh hưởng đến các tế bào sản xuất chất nhầy, mồ hôi, và dịch tiêu hóa.
(noun) bệnh sốt vàng
Ví dụ:
Yellow fever is a mosquito-borne viral disease endemic in South America and Africa.
Bệnh sốt vàng là một bệnh do virus truyền qua muỗi đặc hữu ở Nam Mỹ và Châu Phi.
(adjective) độc hại, độc ác, hiểm độc
Ví dụ:
a virulent form of influenza
dạng cúm độc hại
(noun) chứng mất ngủ kéo dài
Ví dụ:
Holly suffered from insomnia caused by stress at work.
Holly bị chứng mất ngủ kéo dài do căng thẳng trong công việc.
(noun) sự béo phì
Ví dụ:
the problem of obesity among children
vấn đề béo phì ở trẻ em
(noun) vết thương, chấn thương, tổn thương
Ví dụ:
the trauma of marriage breakdown
vết thương của đổ vỡ hôn nhân
(noun) rối loạn giảm chú ý
Ví dụ:
Children with attention deficit disorder often struggle to stay focused in class.
Trẻ em mắc rối loạn giảm chú ý thường gặp khó khăn trong việc tập trung trong lớp học.
(noun) bệnh sa sút trí tuệ
Ví dụ:
The most common form of dementia is Alzheimer's disease.
Dạng sa sút trí tuệ phổ biến nhất là bệnh Alzheimer.
(noun) bệnh quai bị
Ví dụ:
Children are vaccinated against measles and mumps.
Trẻ em được tiêm phòng sởi và quai bị.
(noun) bệnh sởi
Ví dụ:
The number of deaths from measles fell by 30 percent.
Số ca tử vong do bệnh sởi giảm 30%.
(noun) chứng ngủ rũ
Ví dụ:
Narcolepsy is a sleep disorder that makes people very drowsy during the day.
Chứng ngủ rũ là một chứng rối loạn giấc ngủ khiến con người rất buồn ngủ vào ban ngày.
(noun) bệnh khổng lồ
Ví dụ:
Gigantism is usually caused by a tumor on the pituitary gland.
Bệnh khổng lồ thường do một khối u ở tuyến yên gây ra.
(noun) hội chứng chân không yên
Ví dụ:
People with restless legs syndrome often have trouble falling asleep.
Những người mắc hội chứng chân không yên thường gặp khó khăn trong việc ngủ.
(noun) viêm da
Ví dụ:
Dermatitis is a general term for conditions that cause inflammation of the skin.
Viêm da là một thuật ngữ chung cho các tình trạng gây viêm da.
(verb) mưng mủ, nhiễm trùng, trở nên tệ hơn/ âm ỉ/ kéo dài
Ví dụ:
If you don’t take the splinter out, it will fester.
Nếu bạn không lấy dằm ra, nó sẽ mưng mủ.