Nghĩa của từ latent trong tiếng Việt

latent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

latent

US /ˈleɪ.tənt/
UK /ˈleɪ.tənt/
"latent" picture

Tính từ

tiềm ẩn, ngầm, chưa bộc lộ

existing but not yet developed or manifest; hidden or concealed

Ví dụ:
He has a latent talent for music that he hasn't explored yet.
Anh ấy có một tài năng âm nhạc tiềm ẩn mà anh ấy chưa khám phá.
The disease remained latent for several years before symptoms appeared.
Căn bệnh vẫn tiềm ẩn trong vài năm trước khi các triệu chứng xuất hiện.