Bộ từ vựng Các Dưỡng Chất Cơ Bản trong bộ Công Nghệ Thực Phẩm: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Các Dưỡng Chất Cơ Bản' trong bộ 'Công Nghệ Thực Phẩm' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) ca-lo
Ví dụ:
There are about 50 calories in an apple.
Có khoảng 50 ca-lo trong một quả táo.
(noun) cacbohydrat
Ví dụ:
Nuts are high in carbohydrates.
Các loại hạt chứa nhiều carbohydrat.
(noun) chất béo gây xơ cứng động mạch, cholesterol
Ví dụ:
An oil that is high in polyunsaturates and low in cholesterol.
Một loại dầu có hàm lượng polyunsaturates cao và ít cholesterol.
(noun) enzym
Ví dụ:
An enzyme in the saliva of the mouth starts the process of breaking down the food.
Một loại enzym trong nước bọt của miệng bắt đầu quá trình phân hủy thức ăn.
(noun) axit béo
Ví dụ:
Many types of fish and seafood contain omega-3 fatty acids that are essential during pregnancy.
Nhiều loại cá và hải sản có chứa axit béo omega-3 rất cần thiết trong thai kỳ.
(noun) chất xơ, sợi, thớ
Ví dụ:
Dried fruits are especially high in fiber.
Trái cây sấy khô đặc biệt giàu chất xơ.
(noun) fructose, đường fructô
Ví dụ:
Fructose is harmful only in large amounts, and it's difficult to get excessive amounts of fructose from fruit.
Fructose chỉ có hại với số lượng lớn và rất khó để có được lượng fructose quá mức từ trái cây.
(noun) đường glucô, glucose
Ví dụ:
When you eat, your body breaks food down into glucose and sends it into the blood.
Khi bạn ăn, cơ thể bạn phân hủy thức ăn thành đường glucô và đưa nó vào máu.
(noun) gluten
Ví dụ:
He avoids bread as he has an intolerance to gluten.
Anh ấy tránh ăn bánh mì vì anh ấy không dung nạp gluten.
(noun) chất béo
Ví dụ:
A lipid is a waxy or oily organic molecule that is insoluble in water.
Chất béo là một phân tử hữu cơ dạng sáp hoặc dầu, không tan trong nước.
(noun) mỡ, chất béo;
(adjective) béo, béo phì, mập mạp
Ví dụ:
The driver was a fat, wheezing man.
Người lái xe là một người đàn ông mập mạp, thở khò khè.
(noun) khoáng sản, khoáng vật, nước khoáng;
(adjective) khoáng, vô cơ
Ví dụ:
mineral ingredients such as zinc oxide
các thành phần khoáng như oxit kẽm
(noun) chất đạm, protein
Ví dụ:
Vegans get all the protein they need from nuts, seeds, beans and cereals.
Người ăn chay trường nhận được tất cả lượng protein họ cần từ các loại hạt, hạt, đậu và ngũ cốc.
(noun) chất béo bão hòa
Ví dụ:
I was advised to lower my saturated fat intake.
Tôi được khuyên nên giảm lượng chất béo bão hòa nạp vào cơ thể.
(noun) sucrose, đường sucrose
Ví dụ:
Sucrose is produced naturally in plants and is the main constituent of white sugar.
Sucrose được sản xuất tự nhiên trong thực vật và là thành phần chính của đường trắng.
(noun) chất béo chuyển hóa
Ví dụ:
An excess of trans fats in the diet can cause high cholesterol levels.
Lượng chất béo chuyển hóa dư thừa trong chế độ ăn uống có thể gây ra mức cholesterol cao.
(noun) vitamin
Ví dụ:
Most people can get all the vitamins they need from a healthy diet.
Hầu hết mọi người có thể nhận được tất cả các loại vitamin họ cần từ một chế độ ăn uống lành mạnh.