Bộ từ vựng Trạng từ chỉ Thời gian và Tần suất trong bộ IELTS học thuật (Band 6-7): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Trạng từ chỉ Thời gian và Tần suất' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 6-7)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adverb) tạm thời, nhất thời
Ví dụ:
This office is closed temporarily for redecoration.
Văn phòng này tạm thời đóng cửa để trang trí lại.
(adverb) lâu dài, vĩnh cửu, lâu
Ví dụ:
Smoking is likely to damage your health permanently.
Hút thuốc lá có khả năng gây hại cho sức khỏe lâu dài của bạn.
(adverb) trước, trước đây
Ví dụ:
Museums and art galleries that had previously been open to the public.
Các bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật trước đây đã mở cửa cho công chúng.
(adverb) hiện tại, hiện giờ, bây giờ
Ví dụ:
The hourly charge is currently £35.
Phí theo giờ hiện tại là 35 bảng Anh.
(adverb) ngay lập tức, ngay tức khắc, ngay khi
Ví dụ:
She fell asleep almost instantly.
Cô ấy chìm vào giấc ngủ gần như ngay lập tức.
(adverb) theo mùa
Ví dụ:
Transport costs vary seasonally.
Chi phí vận chuyển thay đổi theo mùa.
(adjective) quanh năm
Ví dụ:
Joshua Tree National Park is open year-round.
Vườn quốc gia Joshua Tree mở cửa quanh năm.
(adjective, adverb) hai tuần một lần, một tuần hai lần
Ví dụ:
a biweekly magazine
tạp chí hai tuần một lần
(adverb) hai lần một năm
Ví dụ:
The company holds its performance reviews biannually, in June and December.
Công ty tổ chức đánh giá hiệu suất hai lần một năm, vào tháng Sáu và tháng Mười Hai.
(adverb) hai lần một năm
Ví dụ:
The magazine is published semiannually, in spring and fall.
Tạp chí được xuất bản hai lần một năm, vào mùa xuân và mùa thu.
(adverb) hàng năm, từng năm, thường niên
Ví dụ:
The prize is awarded annually.
Giải thưởng được trao hàng năm.
(adverb) định kỳ, theo chu kỳ
Ví dụ:
I will periodically check on your progress.
Tôi sẽ định kỳ kiểm tra sự tiến bộ của bạn.
(adverb) hầu như không, hiếm khi, khó mà, chỉ vừa mới
Ví dụ:
There was scarcely enough food to feed everyone at the event.
Hầu như không có đủ thức ăn để phục vụ mọi người tại sự kiện.
(idiom) thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ:
She visits her grandparents on occasion, usually during holidays.
Cô ấy thỉnh thoảng đến thăm ông bà, thường là vào các dịp lễ.
(collocation) hầu như không bao giờ, rất hiếm khi
Ví dụ:
We hardly ever go to concerts.
Chúng tôi hầu như không bao giờ đi xem hòa nhạc.
(adverb) hầu như không, khắc nghiệt, tàn tệ
Ví dụ:
The little house in which he lived was hardly bigger than a hut.
Ngôi nhà nhỏ mà anh ta ở hầu như không lớn hơn một túp lều.
(adverb) một cách thường xuyên, theo thói quen
Ví dụ:
The team routinely checks the equipment before each operation.
Nhóm thường xuyên kiểm tra thiết bị trước mỗi lần vận hành.
(adverb) một cách không thường xuyên, lác đác, thỉnh thoảng
Ví dụ:
She only writes to her old friend sporadically, maybe once every few months.
Cô ấy chỉ viết thư cho người bạn cũ một cách lác đác, có lẽ vài tháng một lần.
(adverb) luôn luôn, không thay đổi
Ví dụ:
His speeches are invariably inspiring and full of energy.
Các bài phát biểu của anh ấy luôn luôn truyền cảm hứng và tràn đầy năng lượng.
(adverb) thường xuyên, nhiều lần, hay
Ví dụ:
He would oftentimes prefer to be alone.
Anh ấy thường thích ở một mình hơn.
(adverb) một cách không đều đặn, ngắt quãng, gián đoạn, đột ngột
Ví dụ:
The old car's engine would spasmodically sputter and then suddenly stop, causing frustration for the driver.
Động cơ của chiếc xe cũ sẽ đột ngột bốc khói và sau đó bất ngờ dừng lại, gây ra sự bực bội cho người lái.
(adverb) một cách lặp lại, thường xuyên tái diễn, liên tục
Ví dụ:
The issue of funding shortages comes up recurrently in their meetings.
Vấn đề thiếu hụt tài trợ thường xuyên tái diễn trong các cuộc họp của họ.
(adverb) sau đó, theo sau
Ví dụ:
In 1982 he was arrested and subsequently convicted on drug trafficking charges.
Năm 1982, ông ta bị bắt và sau đó bị kết án về tội buôn bán ma túy.