Nghĩa của từ recurrently trong tiếng Việt

recurrently trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

recurrently

US /rɪˈkɝː.ənt.li/
UK /rɪˈkʌr.ənt.li/
"recurrently" picture

Trạng từ

định kỳ, lặp đi lặp lại

in a way that happens repeatedly or at frequent intervals

Ví dụ:
The same technical issues have occurred recurrently throughout the month.
Các vấn đề kỹ thuật tương tự đã xảy ra định kỳ trong suốt tháng.
The theme of loss appears recurrently in her poetry.
Chủ đề mất mát xuất hiện lặp đi lặp lại trong thơ của cô ấy.
Từ liên quan: