Nghĩa của từ biannually trong tiếng Việt
biannually trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
biannually
US /baɪˈæn.ju.ə.li/
UK /baɪˈæn.ju.ə.li/
Trạng từ
hai lần một năm, nửa năm một lần
occurring twice a year
Ví dụ:
•
The company publishes its financial report biannually.
Công ty xuất bản báo cáo tài chính hai lần một năm.
•
The club holds its general meeting biannually.
Câu lạc bộ tổ chức đại hội đồng hai lần một năm.
Từ liên quan: