Bộ từ vựng Bài 4: Bạn Đã Đến Dự Tiệc Chưa? trong bộ Lớp 5: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 4: Bạn Đã Đến Dự Tiệc Chưa?' trong bộ 'Lớp 5' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự vui đùa, sự vui thích, trò vui;
(adjective) vui, ngộ nghĩnh, vui vẻ
Ví dụ:
It was a fun evening.
Đó là một buổi tối vui vẻ.
(verb) đến thăm, ghé thăm, thăm viếng;
(noun) chuyến thăm, sự thăm viếng, lượt truy cập
Ví dụ:
We had a visit from the school inspector last week.
Chúng tôi đã có một chuyến thăm từ thanh tra trường vào tuần trước.
(verb) thích thú, có được, được hưởng
Ví dụ:
Joe enjoys reading books.
Joe thích đọc sách.
(noun) hoa, bông hoa;
(verb) nở hoa, khai hoa, ra hoa
Ví dụ:
wild flowers
những bông hoa dại
(adjective) không giống, khác nhau, tách ra
Ví dụ:
You can play this game in different ways.
Bạn có thể chơi trò chơi này theo nhiều cách khác nhau.
(noun) nơi, chỗ, địa điểm;
(verb) để, đặt, giao cho
Ví dụ:
The monastery was a peaceful place.
Tu viện là một nơi yên bình.
(noun) lễ hội, ngày hội, đại hội liên hoan
Ví dụ:
a tabulation of saints' days and other festivals
bảng thống kê các ngày của các vị thánh và các lễ hội khác
(noun) trò chơi trốn tìm
Ví dụ:
Hide-and-seek is a fun game where one person counts while others hide, and then they search for each other.
Trốn tìm là một trò chơi vui nhộn trong đó một người đếm trong khi những người khác ẩn nấp, sau đó họ tìm kiếm nhau.
(noun) hoạt hình, truyện tranh, biếm họa
Ví dụ:
The minister faced a welter of hostile headlines and mocking cartoons.
Bộ trưởng phải đối mặt với hàng đống tiêu đề thù địch và biếm họa chế giễu
(noun) chuyện gẫu, cuộc trò chuyện phiếm, chuyện thân thuộc;
(verb) tán gẫu, nói chuyện phiếm
Ví dụ:
He dropped in for a chat.
Anh ấy ghé vào để trò chuyện phiếm.
(verb) mời, mời gọi;
(noun) giấy mời, lời mời
Ví dụ:
No one turns down an invite to one of Mickey's parties.
Không ai từ chối lời mời đến một trong các bữa tiệc của Mickey.
(verb) ăn, ăn mòn, làm hỏng
Ví dụ:
He was eating a hot dog.
Anh ấy đang ăn một cây xúc xích.
(adverb) vui vẻ, sung sướng, hạnh phúc, may mắn
Ví dụ:
children playing happily on the beach
trẻ em chơi vui vẻ trên bãi biển
(verb) quay phim, quay;
(noun) phim, điện ảnh, lớp màng
Ví dụ:
Let's stay in and watch a film.
Chúng ta hãy ở trong nhà và xem phim.
(noun) hiện nay, quà tặng, hiện tại;
(verb) trình bày, trao tặng, biểu hiện;
(adjective) hiện tại, bây giờ
Ví dụ:
She did not expect to find herself in her present situation.
Cô ấy không mong đợi để tìm thấy chính mình trong hoàn cảnh hiện tại của mình.
(noun) người máy, tín hiệu giao thông tự động
Ví dụ:
The robot closed the door behind us.
Người máy đã đóng cánh cửa sau lưng chúng tôi.
(noun) sự ngọt bùi, hương thơm, những điều thú vị;
(adjective) ngọt, có vị như đường, có mùi thơm
Ví dụ:
a cup of hot sweet tea
một tách trà nóng ngọt
(noun) cây nến, nến;
(verb) soi (trứng)
Ví dụ:
The room was lit by candles.
Căn phòng được thắp sáng bởi những cây nến.
(noun) bánh ngọt, miếng bánh, bánh;
(verb) đóng
Ví dụ:
a carrot cake
một chiếc bánh cà rốt
(noun) nước ép, dịch, phần tinh hoa;
(verb) ép lấy nước
Ví dụ:
Add the juice of a lemon.
Thêm nước ép chanh.
(noun) trái cây, quả, thành quả;
(verb) ra quả
Ví dụ:
tropical fruits such as mangoes and papaya
trái cây nhiệt đới như xoài và đu đủ
(adjective) hài hước, (thuộc) hài kịch;
(noun) truyện tranh, trang truyện tranh, người hài hước
Ví dụ:
The play is both comic and tragic.
Vở kịch vừa hài hước vừa bi thảm.
(noun) thể thao, môn thể thao, sự giải trí;
(verb) giỡn, giải trí, vui đùa
Ví dụ:
Team sports such as baseball and soccer.
Các môn thể thao đồng đội như bóng chày và bóng đá.
(verb) bắt đầu, khởi động, khởi đầu;
(noun) sự bắt đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
Ví dụ:
He takes over as chief executive at the start of next year.
Ông ấy sẽ đảm nhận vị trí giám đốc điều hành vào đầu năm sau.
(noun) sự kết thúc, cuối, đuôi;
(verb) kết thúc, chấm dứt, kết liễu
Ví dụ:
the end of the year
cuối năm
(adjective) ở nhà;
(noun) người hay ở nhà
Ví dụ:
She is a veterinary technician who recently became a stay-at-home mom.
Cô ấy là một kỹ thuật viên thú y gần đây đã trở thành một bà mẹ ở nhà.