Avatar of Vocabulary Set Tình bạn

Bộ từ vựng Tình bạn trong bộ Mối quan hệ giữa con người: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tình bạn' trong bộ 'Mối quan hệ giữa con người' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

a dog is man's best friend

/ə dɔɡ ɪz mænz bɛst frɛnd/

(proverb) chó luôn là bạn trung thành nhất của con người, chó là bạn tốt nhất của con người

Ví dụ:

I’ve had many pets, but a dog is man's best friend.

Tôi đã nuôi nhiều thú cưng, nhưng chó luôn là bạn trung thành nhất của con người.

a friend in need is a friend indeed

/ə frɛnd ɪn niːd ɪz ə frɛnd ɪnˈdiːd/

(proverb) người bạn lúc khó khăn mới là bạn thật sự, khi gặp khó khăn mới nhận biết được bạn thật sự, bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn

Ví dụ:

Remember, a friend in need is a friend indeed, so cherish those who stand by you.

Hãy nhớ rằng người bạn lúc khó khăn mới là bạn thật sự, vì vậy hãy trân trọng những người luôn bên bạn.

a man is known by the company he keeps

/ə mæn ɪz noʊn baɪ ðə ˈkʌm.pə.ni hi kips/

(proverb) người ta được biết đến qua những người mà họ kết giao, nhân cách một người thể hiện qua mối quan hệ của họ

Ví dụ:

Choose your friends wisely; a man is known by the company he keeps.

Hãy chọn bạn bè khôn ngoan; người ta được biết đến qua những người mà họ kết giao.

a good friend never offends

/ə ɡʊd frend ˈnev.ɚ əˈfendz/

(proverb) một người bạn tốt sẽ không làm bạn bè tổn thương, bạn tốt sẽ không làm tổn thương bạn, tình bạn tốt là sự tôn trọng lẫn nhau

Ví dụ:

Remember to be considerate in your words; a good friend never offends.

Hãy nhớ cẩn trọng lời nói; một người bạn tốt sẽ không làm bạn bè tổn thương.

all men's friend is no man's friend

/ɔːl mɛnz frɛnd ɪz noʊ mænz frɛnd/

(proverb) người bạn của tất cả thường không là bạn thật sự của ai, người muốn vừa lòng tất cả thường thiếu chân thành

Ví dụ:

He tries to please everyone, but all men's friend is no man's friend.

Anh ấy cố gắng làm vừa lòng tất cả mọi người, nhưng người bạn của tất cả thường không là bạn thật sự của ai.

you can choose your friends but you cannot choose your family

/ju kæn tʃuːz jɔːr frendz bʌt ju ˈkæn.ɑːt tʃuːz jɔːr ˈfæm.ə.li/

(proverb) bạn có thể chọn bạn bè nhưng không thể chọn gia đình

Ví dụ:

She loved her friends but struggled with her relatives—you can choose your friends but you cannot choose your family.

Cô ấy yêu quý bạn bè nhưng gặp khó khăn với người thân—bạn có thể chọn bạn bè nhưng không thể chọn gia đình.

a broken friendship may be soldered but will never be sound

/ə ˈbroʊkən ˈfrɛndʃɪp meɪ bi ˈsɑːdərd bʌt wɪl ˈnɛvər bi saʊnd/

(proverb) một tình bạn đổ vỡ có thể hàn gắn nhưng sẽ không bao giờ thực sự bền vững, tình bạn bị đổ vỡ có thể hàn gắn nhưng không bao giờ vững chắc

Ví dụ:

Even after apologies, a broken friendship may be soldered but will never be sound.

Dù đã xin lỗi, một tình bạn đổ vỡ có thể hàn gắn nhưng sẽ không bao giờ thực sự bền vững.

a hedge between keeps friendship green

/ə hɛdʒ bɪˈtwiːn kiːps ˈfrɛndʃɪp ɡriːn/

(proverb) giữ khoảng cách hợp lý sẽ giúp tình bạn bền vững

Ví dụ:

Sometimes giving space is best; a hedge between keeps friendship green.

Đôi khi việc tôn trọng không gian riêng là tốt nhất; giữ khoảng cách hợp lý sẽ giúp tình bạn bền vững.

a friend to all is a friend to none

/ə frend tuː ɔːl ɪz ə frend tuː nʌn/

(proverb) người bạn của tất cả thường không là bạn thật sự của ai, người muốn vừa lòng tất cả thường thiếu chân thành

Ví dụ:

He tries to be friendly with everyone, but a friend to all is a friend to none.

Anh ấy cố gắng thân thiện với tất cả mọi người, nhưng người bạn của tất cả thường không là bạn thật sự của ai.

friendship is like money, easier made than kept

/ˈfrend.ʃɪp ɪz laɪk ˈmʌn.i, ˈiː.zi.ər meɪd ðæn kept/

(proverb) tình bạn giống như tiền, dễ tạo ra nhưng khó duy trì

Ví dụ:

Be mindful of your relationships—friendship is like money, easier made than kept.

Hãy chú ý đến các mối quan hệ của bạn—tình bạn giống như tiền, dễ tạo ra nhưng khó duy trì.

better lose a jest than a friend

/ˈbetər luːz ə dʒest ðæn ə frend/

(proverb) thà bỏ qua một trò đùa còn hơn đánh mất tình bạn, tình bạn quan trọng hơn trò đùa

Ví dụ:

Think before you joke; better lose a jest than a friend.

Hãy suy nghĩ trước khi đùa; thà bỏ qua một trò đùa còn hơn đánh mất tình bạn.

be slow in choosing a friend, but slower in changing him

/biː sloʊ ɪn ˈtʃuːzɪŋ ə frend, bʌt ˈsloʊər ɪn ˈtʃeɪndʒɪŋ hɪm/

(proverb) chọn bạn khôn ngoan và trân trọng tình bạn lâu dài

Ví dụ:

He carefully evaluated new acquaintances—be slow in choosing a friend, but slower in changing him.

Anh ấy cẩn thận đánh giá những người quen mới—chọn bạn khôn ngoan và trân trọng tình bạn lâu dài.

lend your money and lose your friend

/lɛnd jɔːr ˈmʌni ænd luːz jɔːr frɛnd/

(proverb) cho vay tiền có thể làm mất tình bạn, cho bạn vay tiền dễ mất bạn, tiền bạc có thể phá vỡ tình bạn

Ví dụ:

Be careful with loans among friends; lend your money and lose your friend.

Hãy cẩn thận khi cho bạn bè vay tiền; cho vay tiền có thể làm mất tình bạn.

save us from our friends

/seɪv ʌs frʌm ˈaʊər frendz/

(proverb) thỉnh thoảng bạn bè cũng có thể gây rắc rối, bạn bè đôi khi gây hại nên cần cảnh giác

Ví dụ:

He realized that advice from some companions was harmful—save us from our friends.

Anh ấy nhận ra rằng lời khuyên từ một số người bạn có hại—thỉnh thoảng bạn bè cũng có thể gây rắc rối.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu