Avatar of Vocabulary Set Kiếm tiền

Bộ từ vựng Kiếm tiền trong bộ Công việc & Tiền bạc: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Kiếm tiền' trong bộ 'Công việc & Tiền bạc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

bring home the bacon

/brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/

(idiom) kiếm tiền nuôi cả nhà, kiếm tiền nuôi sống gia đình

Ví dụ:

Ever since her husband lost his job, she's been bringing home the bacon.

Từ khi chồng cô ấy mất việc, cô ấy là người kiếm tiền nuôi cả nhà.

your bread and butter

/jʊər brɛd ænd ˈbʌtər/

(idiom) nguồn thu nhập chính của ai

Ví dụ:

Freelance graphic design is her bread and butter.

Thiết kế đồ họa tự do là nguồn thu nhập chính của cô ấy.

keep body and soul together

/kiːp ˈbɑːdi ənd soʊl təˈɡeðər/

(idiom) để đủ sống qua ngày

Ví dụ:

He had to work two jobs just to keep body and soul together.

Anh ấy phải làm hai công việc chỉ để đủ sống qua ngày.

make ends meet

/meɪk ɛndz miːt/

(idiom) xoay xở đủ sống, kiếm đủ sống

Ví dụ:

With three kids and only one salary, it's hard to make ends meet.

Với ba đứa con và chỉ một nguồn thu nhập, thật khó để xoay xở đủ sống.

keep the wolf from the door

/kiːp ðə wʊlf frəm ðə dɔːr/

(idiom) tránh rơi vào cảnh đói nghèo, tránh rơi vào cảnh túng thiếu

Ví dụ:

She had to work two jobs to keep the wolf from the door.

Cô ấy phải làm hai công việc để tránh rơi vào cảnh đói nghèo.

make a killing

/meɪk ə ˈkɪlɪŋ/

(idiom) kiếm được một khoản lời lớn

Ví dụ:

He made a killing on the stock market last year.

Anh ta đã kiếm được một khoản lời lớn trên thị trường chứng khoán năm ngoái.

be laughing all the way to the bank

/bi ˈlæfɪŋ ɔl ðə weɪ tu ðə bæŋk/

(idiom) kiếm bộn tiền, kiếm được nhiều tiền

Ví dụ:

They said his idea was silly, but now he is laughing all the way to the bank.

Họ nói ý tưởng của anh ấy ngớ ngẩn, nhưng giờ anh ấy đang kiếm bộn tiền từ nó.

line your pockets

/laɪn jʊər ˈpɑkɪts/

(idiom) kiếm tiền bất chính

Ví dụ:

He lined his pockets by overcharging clients for unnecessary services.

Anh ta kiếm tiền bất chính bằng cách tính phí quá cao cho các dịch vụ không cần thiết.

be a license to print money

/bi ə ˈlaɪ.səns tu prɪnt ˈmʌn.i/

(idiom) là một cách kiếm tiền cực dễ, cách dễ dàng để kiếm tiền

Ví dụ:

For big tech companies, selling user data is a license to print money.

Với các công ty công nghệ lớn, việc bán dữ liệu người dùng là một cách kiếm tiền cực dễ.

money for old rope

/ˈmʌn.i fɔːr oʊld roʊp/

(idiom) kiếm tiền dễ như chơi

Ví dụ:

Selling those digital templates online is money for old rope.

Việc bán mấy mẫu thiết kế kỹ thuật số đó là việc kiếm tiền dễ như chơi.

Midas touch

/ˈmaɪdəs tʌtʃ/

(noun) khả năng chạm là thành công

Ví dụ:

She has the Midas touch—every business she starts becomes a hit.

Cô ấy có khả năng chạm là thành công – bất kỳ doanh nghiệp nào cô ấy bắt đầu đều thành công.

play the market

/pleɪ ðə ˈmɑːr.kɪt/

(idiom) đầu tư chứng khoán, tham gia thị trường chứng khoán

Ví dụ:

He’s been playing the market for years, hoping to make a quick profit.

Anh ấy đã tham gia thị trường chứng khoán nhiều năm, hy vọng kiếm lợi nhuận nhanh.

golden handcuffs

/ˈɡoʊldən ˈhændˌkʌfs/

(noun) xiềng xích bằng vàng, đãi ngộ ràng buộc, lợi ích giữ chân

Ví dụ:

She wants to quit her job, but the golden handcuffs are holding her back.

Cô ấy muốn nghỉ việc, nhưng những xiềng xích bằng vàng giữ cô ấy lại.

golden parachute

/ˈɡoʊl.dən ˈpær.ə.ʃuːt/

(noun) khoản bồi thường lớn

Ví dụ:

The CEO received a golden parachute worth millions after the merger.

CEO nhận được khoản bồi thường lớn trị giá hàng triệu đô sau vụ sáp nhập.

golden handshake

/ˈɡoʊl.dən ˈhænd.ʃeɪk/

(noun) khoản bồi thường lớn

Ví dụ:

He accepted a golden handshake and retired at 55.

Anh ấy chấp nhận khoản bồi thường lớn và nghỉ hưu ở tuổi 55.

on the dole

/ɑn ðə doʊl/

(collocation) hưởng trợ cấp thất nghiệp

Ví dụ:

Half of the town's residents were on the dole.

Một nửa cư dân trong thị trấn đang hưởng trợ cấp thất nghiệp.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu