Bộ từ vựng Tính trung thực trong bộ Sự thật, Bí mật & Lừa dối: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tính trung thực' trong bộ 'Sự thật, Bí mật & Lừa dối' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngayshow someone in their true colors
(idiom) bộc lộ bản chất thực sự của ai
Ví dụ:
During the crisis, he showed his true colors by refusing to help.
Trong lúc khủng hoảng, anh ấy bộc lộ bản chất thực sự khi từ chối giúp đỡ.
(idiom) nói ra suy nghĩ của mình, nói rõ ý định, nói thẳng
Ví dụ:
I thought it was time I put my cards on the table, so I told him that I had no intention of marrying him.
Tôi nghĩ đã đến lúc mình nên nói ra suy nghĩ của mình, nên tôi nói với anh ấy rằng tôi không có ý định kết hôn với anh ấy.
(idiom) thành thật, thẳng thắn, đáng tin cậy
Ví dụ:
I think he’s really on the level about his intentions.
Tôi nghĩ anh ấy thực sự thành thật về ý định của mình.
cross my heart (and hope to die)
(idiom) thề thật mà, nói thật đấy
Ví dụ:
Cross my heart, I didn’t take your book.
Thề, tôi không lấy cuốn sách của bạn đâu.
(idiom) thú nhận toàn bộ, thú nhận hết mọi chuyện, khai thật
Ví dụ:
He finally made a clean breast of his involvement in the incident.
Cuối cùng anh ấy cũng thú nhận toàn bộ việc mình dính líu đến sự việc đó.
(idiom) thú nhận, nói thật, thổ lộ mọi chuyện, khai thật, thành thật
Ví dụ:
He finally came clean about what happened that night.
Cuối cùng anh ấy cũng thú nhận về những gì đã xảy ra tối hôm đó.
(idiom) phơi bày, vạch trần, tiết lộ
Ví dụ:
The investigation took the lid off widespread corruption in the organization.
Cuộc điều tra đã phơi bày tham nhũng tràn lan trong tổ chức.
(idiom) giải thích về giới tính, chuyện sinh sản và tình dục
Ví dụ:
Her parents sat her down to explain the birds and the bees.
Bố mẹ cô ấy đã ngồi lại để giải thích về chuyện sinh sản và tình dục.
(idiom) ngày càng thăng tiến, ngày càng thành công, trung thực
Ví dụ:
Her career has been on the up and up since she moved into sales.
Sự nghiệp của cô ấy ngày càng thăng tiến kể từ khi cô ấy chuyển sang làm bán hàng.
(noun) sự thật phũ phàng, sự thật đau lòng nhưng cần nghe
Ví dụ:
He had to face some hard home truths about his work performance.
Anh ấy phải đối mặt với những sự thật phũ phàng về hiệu quả công việc của mình.
it will (all) come out in the wash
(idiom) mọi chuyện sẽ đâu vào đấy, mọi chuyện sẽ ổn cả thôi
Ví dụ:
We've certainly had some problems but I think, in the end, it will all come out in the wash.
Chắc chắn chúng ta đã gặp một số vấn đề, nhưng tôi nghĩ, cuối cùng, mọi chuyện sẽ đâu vào đấy.