Avatar of Vocabulary Set Tính trung thực

Bộ từ vựng Tính trung thực trong bộ Sự thật, Bí mật & Lừa dối: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tính trung thực' trong bộ 'Sự thật, Bí mật & Lừa dối' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

show someone in their true colors

/ʃoʊ ˈsʌm.wʌn ɪn ðer truː ˈkʌl.ərz/

(idiom) bộc lộ bản chất thực sự của ai

Ví dụ:

During the crisis, he showed his true colors by refusing to help.

Trong lúc khủng hoảng, anh ấy bộc lộ bản chất thực sự khi từ chối giúp đỡ.

put your cards on the table

/pʊt jʊər kɑrdz ɑn ðə ˈteɪ.bəl/

(idiom) nói ra suy nghĩ của mình, nói rõ ý định, nói thẳng

Ví dụ:

I thought it was time I put my cards on the table, so I told him that I had no intention of marrying him.

Tôi nghĩ đã đến lúc mình nên nói ra suy nghĩ của mình, nên tôi nói với anh ấy rằng tôi không có ý định kết hôn với anh ấy.

on the level

/ɑn ðə ˈlɛvəl/

(idiom) thành thật, thẳng thắn, đáng tin cậy

Ví dụ:

I think he’s really on the level about his intentions.

Tôi nghĩ anh ấy thực sự thành thật về ý định của mình.

cross my heart (and hope to die)

/krɔs maɪ hɑrt (ænd hoʊp tu daɪ)/

(idiom) thề thật mà, nói thật đấy

Ví dụ:

Cross my heart, I didn’t take your book.

Thề, tôi không lấy cuốn sách của bạn đâu.

make a clean breast of

/meɪk ə kliːn brest əv/

(idiom) thú nhận toàn bộ, thú nhận hết mọi chuyện, khai thật

Ví dụ:

He finally made a clean breast of his involvement in the incident.

Cuối cùng anh ấy cũng thú nhận toàn bộ việc mình dính líu đến sự việc đó.

come clean

/kʌm kliːn/

(idiom) thú nhận, nói thật, thổ lộ mọi chuyện, khai thật, thành thật

Ví dụ:

He finally came clean about what happened that night.

Cuối cùng anh ấy cũng thú nhận về những gì đã xảy ra tối hôm đó.

take the lid off

/teɪk ðə lɪd ɔf/

(idiom) phơi bày, vạch trần, tiết lộ

Ví dụ:

The investigation took the lid off widespread corruption in the organization.

Cuộc điều tra đã phơi bày tham nhũng tràn lan trong tổ chức.

the birds and the bees

/ðə bɜːrdz ənd ðə biːz/

(idiom) giải thích về giới tính, chuyện sinh sản và tình dục

Ví dụ:

Her parents sat her down to explain the birds and the bees.

Bố mẹ cô ấy đã ngồi lại để giải thích về chuyện sinh sản và tình dục.

on the up and up

/ɑn ðə ʌp ænd ʌp/

(idiom) ngày càng thăng tiến, ngày càng thành công, trung thực

Ví dụ:

Her career has been on the up and up since she moved into sales.

Sự nghiệp của cô ấy ngày càng thăng tiến kể từ khi cô ấy chuyển sang làm bán hàng.

home truth

/ˈhoʊm truθ/

(noun) sự thật phũ phàng, sự thật đau lòng nhưng cần nghe

Ví dụ:

He had to face some hard home truths about his work performance.

Anh ấy phải đối mặt với những sự thật phũ phàng về hiệu quả công việc của mình.

it will (all) come out in the wash

/ɪt wɪl ɔl kʌm aʊt ɪn ðə wɑʃ/

(idiom) mọi chuyện sẽ đâu vào đấy, mọi chuyện sẽ ổn cả thôi

Ví dụ:

We've certainly had some problems but I think, in the end, it will all come out in the wash.

Chắc chắn chúng ta đã gặp một số vấn đề, nhưng tôi nghĩ, cuối cùng, mọi chuyện sẽ đâu vào đấy.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu