Avatar of Vocabulary Set Sự đồng cảm

Bộ từ vựng Sự đồng cảm trong bộ Tương tác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sự đồng cảm' trong bộ 'Tương tác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

the milk of human kindness

/ðə mɪlk əv ˈhjuː.mən ˈkaɪnd.nəs/

(idiom) lòng nhân ái, lòng tốt

Ví dụ:

She’s full of the milk of human kindness and always helps those in need.

Cô ấy đầy lòng nhân ái và luôn giúp đỡ những người đang cần.

flesh and blood

/flɛʃ ænd blʌd/

(noun) máu mủ ruột rà, người thân ruột thịt, con người bằng xương bằng thịt

Ví dụ:

I couldn't stay angry at him—he's my own flesh and blood.

Tôi không thể giận anh ấy lâu—anh ấy là máu mủ ruột rà của tôi mà.

tug at somebody's heartstrings

/tʌɡ æt ˈsʌm.bə.diz ˈhɑːrt.strɪŋz/

(idiom) làm ai cảm động sâu sắc, chạm đến trái tim ai

Ví dụ:

The movie really tugs at your heartstrings.

Bộ phim thực sự làm bạn cảm động sâu sắc.

harden your heart

/ˈhɑːr.dən jʊər hɑːrt/

(idiom) trở nên cứng rắn/ vô cảm/ quyết đoán/ lạnh lùng

Ví dụ:

She hardened her heart and walked away without looking back.

Cô ấy trở nên lạnh lùng và bước đi mà không ngoái lại.

cold comfort

/ˌkoʊld ˈkʌm.fərt/

(noun) sự an ủi vô ích

Ví dụ:

The promise of a future raise was cold comfort when she lost her job.

Lời hứa về việc tăng lương trong tương lai chỉ là sự an ủi vô ích khi cô ấy mất việc.

in cold blood

/ɪn koʊld blʌd/

(idiom) một cách máu lạnh, tàn nhẫn, không chút cảm xúc

Ví dụ:

The victim was murdered in cold blood.

Nạn nhân đã bị sát hại một cách máu lạnh.

kiss something better

/kɪs ˈsʌmθɪŋ ˈbɛtər/

(idiom) hôn cho hết đau, hôn lên vết thương để làm dịu

Ví dụ:

Mommy, can you kiss it better? I scraped my knee.

Mẹ ơi, mẹ hôn cho con hết đau được không? Con bị trầy đầu gối rồi.

get something off your chest

/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ ɔf jʊər tʃɛst/

(idiom) nói ra để nhẹ lòng, trút bỏ gánh nặng trong lòng

Ví dụ:

I had spent two months worrying about it and I was glad to get it off my chest.

Tôi đã dành hai tháng lo lắng về điều đó và tôi rất vui khi được trút bỏ gánh nặng trong lòng.

have a heart!

/hæv ə hɑːrt/

(idiom) Làm ơn thông cảm đi!

Ví dụ:

Have a heart! I’m doing my best here.

Làm ơn thông cảm đi! Tôi đang cố gắng hết sức mà.

be in someone's shoes

/bi ɪn ˈsʌm.wʌnz ʃuːz/

(idiom) ở trong hoàn cảnh của ai, đặt mình vào vị trí của ai

Ví dụ:

You’d feel the same way if you were in my shoes.

Bạn cũng sẽ cảm thấy như vậy nếu bạn ở trong hoàn cảnh của tôi.

your heart goes out to

/jʊər hɑːrt ɡoʊz aʊt tuː/

(idiom) cảm thấy rất thương cảm, xót xa cho ai

Ví dụ:

My heart goes out to all the victims of the disaster.

Tôi rất thương cảm cho tất cả các nạn nhân của thảm họa.

strike a chord with

/straɪk ə kɔrd wɪθ/

(idiom) chạm đến cảm xúc của ai, khơi gợi sự đồng cảm với ai

Ví dụ:

Her speech really struck a chord with the audience.

Bài phát biểu của cô ấy thực sự chạm đến cảm xúc của khán giả.

have a heart of stone

/hæv ə hɑrt əv stoʊn/

(idiom) vô cảm, tàn nhẫn, lạnh lùng

Ví dụ:

You'd have to have a heart of stone not to feel sorry for her.

Bạn phải vô cảm lắm mới không thấy thương cô ấy.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu