Avatar of Vocabulary Set Trả thù

Bộ từ vựng Trả thù trong bộ Tương tác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trả thù' trong bộ 'Tương tác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

kill someone with kindness

/kɪl ˈsʌm.wʌn wɪð ˈkaɪnd.nəs/

(idiom) đối xử tử tế đến mức khiến ai bối rối, làm ai lúng túng bằng cách đối xử quá tử tế

Ví dụ:

Instead of arguing, she decided to kill him with kindness.

Thay vì tranh cãi, cô ấy chọn cách đối xử tử tế đến mức khiến anh ấy bối rối.

be after someone's blood

/bi ˈæftər ˈsʌmˌwʌnz blʌd/

(idiom) rất giận và muốn xử lý ai

Ví dụ:

After what he did, the boss is after his blood.

Sau những gì anh ta làm, sếp đang rất giận và muốn xử lý anh ta.

fight fire with fire

/faɪt ˈfaɪər wɪð ˈfaɪər/

(idiom) lấy độc trị độc

Ví dụ:

When dealing with such aggressive tactics, we had to fight fire with fire.

Khi đối mặt với chiến thuật hung hăng như vậy, chúng tôi buộc phải lấy độc trị độc.

an eye for an eye

/ən aɪ fɔr ən aɪ/

(idiom) ăn miếng trả miếng

Ví dụ:

Many people disagree with the idea of an eye for an eye as a form of justice.

Nhiều người không đồng tình với quan điểm ăn miếng trả miếng như một cách thực thi công lý.

have an ax to grind

/hæv ən æks tuː ɡraɪnd/

(idiom) có động cơ cá nhân, có mục đích riêng

Ví dụ:

I don’t trust his advice—he clearly has an ax to grind.

Tôi không tin lời khuyên của anh ta — rõ ràng anh ta có động cơ cá nhân.

bay for blood

/beɪ fɔr blʌd/

(idiom) đòi xử lý nghiêm khắc, đòi trừng phạt nghiêm khắc, đòi trả thù dữ dội

Ví dụ:

After the scandal broke, the public was baying for blood.

Sau khi bê bối bị phanh phui, công chúng đòi xử lý nghiêm khắc.

beat somebody at their own game

/biːt ˈsʌm.bɑː.di æt ðer oʊn ɡeɪm/

(idiom) vượt qua/ đánh bại ai bằng chính chiến thuật của họ

Ví dụ:

She realized the only way to win was to beat him at his own game.

Cô ấy nhận ra cách duy nhất để thắng là đánh bại anh ta bằng chính chiến thuật của anh.

get your own back

/ɡɛt jʊər oʊn bæk/

(idiom) trả đũa, trả thù ai

Ví dụ:

She got her own back on her brother by hiding his phone.

Cô ấy trả đũa anh trai bằng cách giấu điện thoại của anh ấy.

give as good as you get

/ɡɪv æz ɡʊd æz juː ɡɛt/

(idiom) đáp trả mạnh mẽ như những gì nhận được, đáp trả mạnh mẽ như cách bị đối xử

Ví dụ:

She may be small, but she can give as good as she gets in an argument.

Cô ấy có thể nhỏ con, nhưng cô ấy đáp trả mạnh mẽ như những gì nhận được.

be out for somebody’s blood

/bi aʊt fɔr ˈsʌm.bə.diz blʌd/

(idiom) trừng phạt ai, trả thù ai

Ví dụ:

After what he did, she was out for his blood.

Sau những gì anh ta làm, cô ấy muốn trả thù anh ta cho bằng được.

a taste of their own medicine

/ə teɪst əv ðɛr oʊn ˈmɛdɪsɪn/

(idiom) bị trả đũa giống như cách ai đó đã đối xử với người khác

Ví dụ:

The bully finally got a taste of his own medicine when someone stood up to him.

Tên bắt nạt cuối cùng cũng bị trả đũa giống như cách hắn đã đối xử với người khác khi có người đứng lên chống lại anh ta.

teach someone a lesson

/tiːtʃ ˈsʌm.wʌn ə ˈles.ən/

(idiom) dạy cho ai một bài học, trừng phạt ai

Ví dụ:

Having my car stolen really taught me a lesson - I'll never leave it unlocked again.

Việc xe bị mất cắp thực sự đã dạy cho tôi một bài học - tôi sẽ không bao giờ để cửa mở khóa nữa.

two can play at that game

/tuː kæn pleɪ æt ðæt ɡeɪm/

(idiom) tôi cũng có thể đáp trả tương tự, tôi cũng có thể làm y như vậy

Ví dụ:

If he’s going to play dirty, two can play at that game.

Nếu anh ta chơi bẩn, tôi cũng có thể đáp trả tương tự.

tit for tat

/ˌtɪt fər ˈtæt/

(idiom) ăn miếng trả miếng

Ví dụ:

Their relationship was full of tit-for-tat arguments.

Mối quan hệ của họ đầy những cuộc cãi vã ăn miếng trả miếng.

wipe the smile off someone's face

/waɪp ðə smaɪl ɔf ˈsʌm.wʌnz feɪs/

(idiom) làm ai hết vui, làm ai bớt tự mãn

Ví dụ:

Losing the final match wiped the smile off his face.

Thua trận chung kết làm anh ta hết vui.

the joke is on someone

/ðə dʒoʊk ɪz ɑn ˈsʌmˌwʌn/

(idiom) chính ai bị lừa, chính ai bị cười nhạo

Ví dụ:

He tried to prank his friend, but the joke was on him when he fell for it instead.

Anh ta cố lừa bạn mình, nhưng cuối cùng chính anh ta bị lừa.

call it quits

/kɔl ɪt kwɪts/

(idiom) dừng lại, kết thúc

Ví dụ:

After hours of arguing, they decided to call it quits.

Sau hàng giờ tranh cãi, họ quyết định dừng lại.

put someone in their place

/pʊt ˈsʌm.wʌn ɪn ðer pleɪs/

(idiom) dạy cho ai một bài học, khiến ai nhận ra vị trí của mình

Ví dụ:

She was acting like the boss until the manager put her in her place.

Cô ta hành xử như sếp cho đến khi quản lý dạy cho một bài học.

even the score

/ˈiːvən ðə skɔr/

(idiom) trả đũa

Ví dụ:

After he spread rumors about her, she evened the score by exposing his lies.

Sau khi anh ta tung tin đồn về cô ấy, cô ấy trả đũa bằng cách vạch trần những lời dối trá của anh ta.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu