Bộ từ vựng Xấu hổ & Ngượng ngùng trong bộ Cảm xúc: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Xấu hổ & Ngượng ngùng' trong bộ 'Cảm xúc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) tránh làm ai xấu hổ/ ngượng ngùng
Ví dụ:
Let’s change the subject to spare her blushes about the mistake.
Hãy đổi chủ đề để tránh làm cô ấy xấu hổ vì lỗi lầm đó.
(idiom) làm trò hề, làm trò lố, hành xử lố lăng
Ví dụ:
I wasn't going to make a spectacle of myself just to give you a laugh!
Tôi không định làm trò hề chỉ để chọc cười bạn đâu!
(idiom) đỏ mặt tía tai, đỏ mặt
Ví dụ:
He went as red as a beetroot when she asked about his date.
Anh ấy đỏ mặt tía tai khi cô ấy hỏi về buổi hẹn hò.
(idiom) nuốt lòng tự trọng
Ví dụ:
He was forced to swallow his pride and ask if he could have his old job back.
Anh ta buộc phải nuốt lòng tự trọng và hỏi liệu anh ta có thể lấy lại công việc cũ hay không.
(idiom) nói hớ, lỡ lời
Ví dụ:
I really put my foot in my mouth when I mentioned her ex at the party.
Tôi thực sự đã nói hớ khi nhắc đến người yêu cũ của cô ấy tại bữa tiệc.
(idiom) xấu hổ, bẽ mặt
Ví dụ:
She had egg on her face after forgetting her lines during the speech.
Cô ấy xấu hổ vì quên lời thoại trong bài phát biểu.
(idiom) chịu nhục, chấp nhận sự sỉ nhục
Ví dụ:
He had to eat dirt and apologize after being proven wrong in front of everyone.
Anh ấy phải chịu nhục và xin lỗi sau khi bị chứng minh là sai trước mặt mọi người.
(idiom) chịu nhục, thừa nhận sai lầm
Ví dụ:
After boasting about his skills, he had to eat humble pie when he lost the competition.
Sau khi khoe khoang về kỹ năng của mình, anh ấy phải chịu nhục khi thua cuộc thi.