Avatar of Vocabulary Set Nỗi buồn hoặc Bất mãn

Bộ từ vựng Nỗi buồn hoặc Bất mãn trong bộ Cảm xúc: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Nỗi buồn hoặc Bất mãn' trong bộ 'Cảm xúc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

on your conscience

/ɑn jʊər ˈkɑn.ʃəns/

(idiom) day dứt lương tâm, cảm thấy tội lỗi

Ví dụ:

I'll write and apologize. I've had it on my conscience for weeks.

Tôi sẽ viết thư xin lỗi. Tôi đã day dứt lương tâm hàng tuần nay rồi.

eat someone alive

/iːt ˈsʌm.wʌn əˈlaɪv/

(idiom) ăn tươi nuốt sống, xử tơi tả, chỉ trích nặng nề

Ví dụ:

He’ll eat you alive if he ever finds out.

Anh ta sẽ ăn tươi nuốt sống bạn nếu anh ta phát hiện ra.

a lump in your throat

/ə lʌmp ɪn jʊər θroʊt/

(idiom) cảm giác nghẹn ngào, xúc động mạnh

Ví dụ:

She had a lump in her throat watching her son graduate.

Cô ấy nghẹn ngào khi nhìn con trai tốt nghiệp.

eat your heart out

/iːt jʊər hɑːrt aʊt/

(idiom) ghen tị đi

Ví dụ:

Eat your heart out, Tom—I just got promoted!

Ghen tị đi, Tom—tôi vừa được thăng chức đó!

open the floodgates

/ˈoʊpən ðə ˈflʌdˌɡeɪts/

(idiom) mở ra một làn sóng, khiến vỡ òa/ tuôn ra ào ạt

Ví dụ:

Her speech opened the floodgates for public debate.

Bài phát biểu của cô ấy đã mở ra một làn sóng tranh luận công khai.

put someone's nose out of joint

/pʊt ˈsʌm.wʌnz noʊz aʊt əv dʒɔɪnt/

(idiom) làm ai cảm thấy bị xúc phạm, tức giận, khó chịu, ghen tị

Ví dụ:

Inviting her rival to the event put Jane’s nose out of joint.

Việc mời đối thủ của Jane đến sự kiện làm cô ấy tức giận.

take something to heart

/teɪk ˈsʌmθɪŋ tu hɑːrt/

(idiom) để tâm/ suy nghĩ nhiều về điều gì

Ví dụ:

She really took the teacher’s comments to heart and worked harder.

Cô ấy thật sự để tâm lời nhận xét của giáo viên và đã cố gắng hơn.

be out of your element

/bi aʊt əv jʊər ˈɛl.ɪ.mənt/

(idiom) cảm thấy lạc lõng

Ví dụ:

He was out of his element at the formal gala, unsure how to act.

Anh ấy cảm thấy lạc lõng tại buổi tiệc trang trọng, không biết phải hành xử thế nào.

sick and tired of

/sɪk ænd ˈtaɪərd əv/

(idiom) chán ngán/ phát ốm vì điều gì

Ví dụ:

I’m sick and tired of hearing the same excuses every day.

Tôi chán ngán vì phải nghe những lời bào chữa giống nhau mỗi ngày.

down in the dumps

/daʊn ɪn ðə dʌmps/

(idiom) cảm thấy buồn bã, chán nản, thất vọng

Ví dụ:

She’s been down in the dumps since her best friend moved away.

Cô ấy buồn bã từ khi bạn thân chuyển đi nơi khác.

broken heart

/ˌbroʊkən ˈhɑːrt/

(noun) trái tim tan vỡ

Ví dụ:

I was unhappy and trying to heal my broken heart.

Tôi không vui và cố gắng hàn gắn trái tim tan vỡ của mình.

break someone's heart

/breɪk ˈsʌm.wʌnz hɑːrt/

(idiom) làm tan nát trái tim ai, gây đau khổ, buồn bã sâu sắc cho ai, đau lòng

Ví dụ:

She broke his heart when she called off the engagement.

Cô ấy đã làm tan nát trái tim anh ấy khi hủy bỏ hôn ước.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu