Bộ từ vựng Chữ N trong bộ Oxford 3000 - A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ N' trong bộ 'Oxford 3000 - A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tên, danh tánh, danh nghĩa;
(verb) đặt tên, gọi tên, định rõ
Ví dụ:
My name is Parsons, John Parsons.
Tên tôi là Parsons, John Parsons.
(adjective) thiên nhiên, tự nhiên, bẩm sinh;
(noun) người có khiếu tự nhiên, dấu bình
Ví dụ:
Carrots contain a natural antiseptic that fights bacteria.
Cà rốt có chứa một chất khử trùng tự nhiên chống lại vi khuẩn.
(verb) đến gần, xích lại gần;
(adjective) gần, có quan hệ (họ hàng) mật thiết, tương tự;
(adverb) cách một khoảng ngắn, gần;
(preposition) gần, gần giống
Ví dụ:
a big house in the near distance
một ngôi nhà lớn ở gần
(verb) cần, cần phải, muốn;
(noun) sự cần thiết, nhu cầu, lúc khó khăn
Ví dụ:
the basic human need for food
nhu cầu cơ bản của con người về thực phẩm
(adjective) âm, phủ định, cấm đoán;
(verb) phủ nhận, phủ định, cự tuyệt;
(noun) lời từ chối, lời cự tuyệt, tính tiêu cực
Ví dụ:
The new tax was having a very negative effect on car sales.
Mức thuế mới đã ảnh hưởng rất tiêu cực đến doanh số bán xe hơi.
(noun) hàng xóm, láng giềng, người/ vật ở bên cạnh;
(verb) ở cạnh, ở gần
Ví dụ:
Our garden was the envy of the neighbors.
Khu vườn của chúng tôi là niềm ghen tị của những người hàng xóm.
(adverb) không bao giờ, không khi nào, chưa bao giờ;
(exclamation) còn lâu, chắc chắn là không
Ví dụ:
They had never been camping in their lives.
Họ chưa bao giờ đi cắm trại trong đời.
(noun) tin tức, tin thời sự
Ví dụ:
I've got some good news for you.
Tôi có một số tin tức tốt cho bạn.
(noun) báo
Ví dụ:
All the newspapers carried the story.
Tất cả các tờ báo đều đăng tải câu chuyện.
(noun) người kế tiếp, cái kế tiếp;
(adjective) tiếp sau, kế tiếp, tới;
(adverb) sau đó, kế tiếp, tiếp theo;
(preposition) bên cạnh, sát bên, tiếp theo
Ví dụ:
We'll go next year.
Chúng tôi sẽ đi vào năm tới.
(preposition) bên cạnh, kế bên
Ví dụ:
We sat next to each other.
Chúng tôi ngồi bên cạnh nhau.
(adjective) thú vị, tốt, hấp dẫn
Ví dụ:
We had a nice time.
Chúng tôi đã có một thời gian thú vị.
(number) số mười chín;
(adjective) mười chín
Ví dụ:
To be nineteen.
Lên mười chín tuổi.
(number) số chín mươi;
(adjective) chín mươi
Ví dụ:
Ninety nine times.
Chín mươi chín lần.
(determiner) không;
(exclamation) không;
(noun) lời từ chối, lời nói "không", không;
(adjective) không, không chút nào, không một;
(adverb) không
Ví dụ:
No trees grow near the top of the mountain.
Không có cây nào mọc gần đỉnh núi.
(pronoun) không người nào, không có ai
Ví dụ:
At first I thought there was no one in the room.
Lúc đầu tôi nghĩ không có ai trong phòng.
(pronoun) không có ai, không một ai, không ai, không người nào;
(noun) người vô danh, người không quan trọng, người vô giá trị, người vô dụng
Ví dụ:
She rose from being a nobody to being a superstar.
Cô ấy đã vươn lên từ một người vô danh trở thành một siêu sao.
(noun) hướng bắc, phương bắc, phía bắc;
(adjective) bắc;
(adverb) về hướng bắc, về phía bắc
Ví dụ:
the north bank of the river
bờ bắc của sông
(noun) mũi, khứu giác, mùi;
(verb) tiến chậm, đi chậm chạp về phía trước, đánh hơi
Ví dụ:
He slowly breathed out the air through his nose.
Anh ấy từ từ thở ra không khí bằng mũi.
(adverb) không (phủ định động từ; phủ định hoặc trả lời tiêu cực; bày tỏ sự phủ nhận hoặc không đồng ý; bày tỏ sự từ chối hoặc không cho phép)
Ví dụ:
I cannot see from here.
Tôi không thể nhìn thấy từ đây.
(noun) lời ghi chép, ghi chú, chú thích, tiền giấy;
(verb) ghi chú, ghi chép, chú thích
Ví dụ:
I'll make a note in my diary.
Tôi sẽ ghi chép vào nhật ký của mình.
(pronoun) không gì, không có cái gì;
(noun) con số không, người vô dụng, người tầm thường
Ví dụ:
He's a nothing, a low-down, useless nobody.
Anh ta là một người tầm thường, một kẻ thấp hèn, vô dụng.
(noun) tháng mười một
Ví dụ:
The store opened in November.
Cửa hàng khai trương vào tháng mười một.
(adverb) bây giờ, lúc này, giờ đây;
(conjunction) bởi chừng, xét vì, vì
Ví dụ:
Where are you living now?
Bây giờ bạn đang sống ở đâu?
(noun) chữ số, con số, số lượng;
(verb) đánh số, gán số, lên tới, có số lượng là
Ví dụ:
She dialed the number carefully.
Cô ấy bấm số một cách cẩn thận.
(noun) y tá, vú em, người bảo mẫu;
(verb) nuôi dưỡng, trông nom, săn sóc
Ví dụ:
I am very grateful to the nurse taking care of me that day.
Tôi rất biết ơn cô y tá đã chăm sóc tôi ngày hôm đó.