Nghĩa của từ nineteen trong tiếng Việt

nineteen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nineteen

US /ˌnaɪnˈtiːn/
UK /ˌnaɪnˈtiːn/
"nineteen" picture

Số từ

mười chín

the number equivalent to the sum of twelve and seven; one more than eighteen, or one less than twenty; 19

Ví dụ:
There are nineteen students in the class.
mười chín học sinh trong lớp.
She will turn nineteen next month.
Cô ấy sẽ tròn mười chín tuổi vào tháng tới.
Từ liên quan: