Nghĩa của từ ninety trong tiếng Việt
ninety trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ninety
US /ˈnaɪn.t̬i/
UK /ˈnaɪn.ti/
Số từ
chín mươi, 90
the number equivalent to the product of nine and ten; one more than eighty-nine, or ten less than one hundred; 90
Ví dụ:
•
The speed limit is ninety miles per hour.
Giới hạn tốc độ là chín mươi dặm một giờ.
•
She celebrated her ninety-fifth birthday last week.
Cô ấy đã kỷ niệm sinh nhật thứ chín mươi lăm vào tuần trước.