Bộ từ vựng Top 326 - 350 Nouns trong bộ 500 Danh từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Top 326 - 350 Nouns' trong bộ '500 Danh từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) món, mục, mặt hàng
Ví dụ:
the items on the agenda
các mục trong chương trình làm việc
(noun) sự thành công, sự thắng lợi
Ví dụ:
There is a thin line between success and failure.
Có một ranh giới mong manh giữa thành công và thất bại.
(noun) anh trai, em trai, bạn đồng sự
Ví dụ:
He recognized her from her strong resemblance to her brother.
Anh ấy nhận ra cô ấy từ sự giống nhau mạnh mẽ của cô ấy với anh trai.
(noun) động cơ, máy, đầu máy
Ví dụ:
My car's been having engine trouble recently.
Xe của tôi gần đây có vấn đề về động cơ.
(noun) nét đặc biệt, đặc điểm, tính năng, điểm nổi bật;
(verb) có, bao gồm, có sự góp mặt, đóng vai trò nổi bật
Ví dụ:
There was a feature on Detroit's downtown fishery.
Có một nét đặc biệt về nghề cá ở trung tâm thành phố Detroit.
(noun) quả bóng, banh, buổi khiêu vũ, tinh hoàn;
(verb) vo tròn, cuộn lại, quan hệ tình dục, ngủ với ai
Ví dụ:
Just try to concentrate on hitting the ball.
Chỉ cần cố gắng tập trung vào việc đánh bóng.
(noun) mục đích, ý định
Ví dụ:
The purpose of the meeting is to appoint a trustee.
Mục đích của cuộc họp là chỉ định một người được ủy thác.
(noun) chân, ống, cạnh bên (tam giác);
(verb) đẩy bằng chân, đi mau, đi bộ
Ví dụ:
Adams broke his leg.
Adams bị gãy chân.
(noun) giấc mơ, giấc mộng, sự mơ mộng;
(verb) mơ, nằm mơ thấy, mơ màng
Ví dụ:
I had a recurrent dream about falling from great heights.
Tôi đã lặp đi lặp lại một giấc mơ về việc rơi từ độ cao lớn.
(noun) phong cách, tác phong, thời trang;
(verb) tạo mẫu, tạo kiểu, thiết kế, gọi tên
Ví dụ:
different styles of management
các phong cách quản lý khác nhau
(noun) chi tiết, tiểu tiết, đặc điểm;
(verb) trình bày tỉ mỉ, nêu chi tiết, rửa xe cẩn thận
Ví dụ:
We shall consider every detail of the Bill.
Chúng tôi sẽ xem xét mọi chi tiết của Dự luật.
(noun) xã hội, giới thượng lưu, giới quý tộc
Ví dụ:
She believes that the arts benefit society as a whole.
Bà ấy tin rằng nghệ thuật có lợi cho toàn xã hội.
(verb) cần, cần phải, muốn;
(noun) sự cần thiết, nhu cầu, lúc khó khăn
Ví dụ:
the basic human need for food
nhu cầu cơ bản của con người về thực phẩm
(noun) hàng tồn kho, đồ tích trữ, cổ phiếu;
(verb) cung cấp, tích trữ;
(adjective) có sẵn trong kho, nhàm chán, chán ngấy, cũ rích
Ví dụ:
a stock response
phản ứng nhàm chán
(conjunction) trong khi, khi, vào lúc;
(noun) (khoảng) thời gian
Ví dụ:
Nothing much changed while he was away.
Không có gì thay đổi nhiều khi anh ấy đi vắng.
(noun) chức năng, buổi lễ, sự kiện, hàm số;
(verb) hoạt động, chạy
Ví dụ:
Bridges perform the function of providing access across water.
Cầu thực hiện chức năng cung cấp lối đi qua nước.
(noun) sự luyện tập, thói quen, sự thực hành;
(verb) tập luyện, thực hành, hành nghề
Ví dụ:
the principles and practice of teaching
các nguyên tắc và thực hành giảng dạy
(noun) nhiệt, hơi nóng, sức nóng;
(verb) làm nóng, đun nóng, đốt nóng
Ví dụ:
It is sensitive to both heat and cold.
Nó nhạy cảm với cả nhiệt và lạnh.
(noun) băng, nước đá, kem;
(verb) làm đóng băng, làm đông lại, phủ băng
Ví dụ:
The pipes were blocked with ice.
Các đường ống đã bị chặn bằng băng.
(noun) thính giác, khả năng nghe, phiên tòa
Ví dụ:
people who have very acute hearing
những người có thính giác rất cấp tính
(noun) tầm nhìn, thị lực, hình ảnh
Ví dụ:
The word conjures up visions of home and family.
Từ này gợi lên tầm nhìn về gia đình và nhà cửa.