Bộ từ vựng Top 51 - 75 Adverbs trong bộ 500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Top 51 - 75 Adverbs' trong bộ '500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(preposition) trên, khắp, ngang qua;
(adverb) qua, sang, khắp;
(noun) sự giao bóng, cú giao bóng, phát đạn nổ quá mục tiêu;
(prefix) bên trên, phía ngoài, ngang qua;
(idiom) hết lần này đến lần khác, lại, lặp đi lặp lại
Ví dụ:
He leaned over and tapped me on the hand.
Anh ấy nghiêng người sang và gõ nhẹ vào tay tôi.
(adverb) ít nhất
Ví dụ:
It will cost at least $100.
Nó sẽ có giá ít nhất là 100 đô la.
(adverb) xa, xa cách, rời xa
Ví dụ:
Ms. Watson is away on holiday until the end of the week.
Cô Watson sẽ đi nghỉ cho đến cuối tuần.
(conjunction) vậy mà, tuy nhiên, song;
(adverb) cho đến bây giờ, còn, chưa
Ví dụ:
I haven't told anyone else yet.
Tôi vẫn chưa nói với ai khác.
(preposition) ở, tại, trong;
(noun) đảng viên nắm chính quyền, nơi vào, chỗ vào;
(adjective) thịnh hành, mốt;
(adverb) vào, ở trong, đến
Ví dụ:
Short skirts are in again.
Váy ngắn lại thịnh hành.
(adverb) ở ngoài, ra ngoài, tắt;
(preposition) ra ngoài, ra khỏi, ngoài;
(noun) ở ngoài, lối thoát;
(verb) tống cổ, lộ ra, cho đo ván;
(adjective) ở ngoài, ở xa, quá
Ví dụ:
If he called, she'd pretend to be out.
Nếu anh ta gọi, cô ấy sẽ giả vờ ở ngoài.
(adverb) trước, cách đây
Ví dụ:
He went five minutes ago.
Anh ấy đã đi cách đây năm phút.
(adverb) loanh quanh, gần, đây đó;
(preposition) đó đây, khắp, vòng quanh
Ví dụ:
the mountains towering all around
loanh quanh là những ngọn núi sừng sững
(noun) cảnh sa sút, sự xuống dốc, lông tơ;
(verb) uống hết, đè/ đẩy xuống, đặt bóng xuống;
(adjective) xuống, chán nản, nản lòng;
(adverb) xuống, ở dưới, ở phía dưới;
(preposition) xuống, suốt
Ví dụ:
the down escalator
thang cuốn đi xuống
(adverb) lên, lên trên, ở trên;
(preposition) tới, đi lên, ngược;
(adjective) lên, đi lên;
(noun) sự đi lên, người đang lên, dốc lên;
(verb) nâng lên, gia tăng, đứng dậy
Ví dụ:
the up escalator
thang cuốn đi lên
(adverb) chắc chắn, rạch ròi, dứt khoát
Ví dụ:
I will definitely be at the airport to meet you.
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở sân bay để gặp bạn.
(adverb) trước, đằng trước;
(preposition) trước, trước khi;
(conjunction) trước khi
Ví dụ:
My playing days had ended six years before.
Những ngày chơi bời của tôi đã kết thúc sáu năm trước.
(adverb) đặc biệt là, nhất là
Ví dụ:
He despised them all, especially Sylvester.
Anh ấy coi thường tất cả, đặc biệt là Sylvester.
(adverb) khá, hoàn toàn, hết sức;
(exclamation) đúng, đồng ý, phải;
(determiner) khá, rất
Ví dụ:
It's quite out of the question.
Nó hoàn toàn nằm ngoài câu hỏi.
(adverb) dù như thế nào, dù đến đâu, tuy nhiên;
(conjunction) tuy nhiên, dù, bằng bất cứ cách nào
Ví dụ:
People tend to put on weight in middle age. However, gaining weight is not inevitable.
Mọi người có xu hướng tăng cân ở tuổi trung niên. Tuy nhiên, việc tăng cân không phải là không thể tránh khỏi.
(adverb) tuy nhiên, mặc dù, tuy thế;
(conjunction) dù, dù cho, mặc dù
Ví dụ:
I was hunting for work. Jobs were scarce though.
Tôi đang tìm kiếm công việc. Tuy nhiên, việc làm rất khan hiếm.
(adjective) đủ;
(adverb) đủ, đầy đủ, một cách công bằng;
(determiner) đủ, đầy đủ;
(pronoun) đủ, đầy đủ
Ví dụ:
Are there enough desserts for everyone?
Có đủ món tráng miệng cho mọi người không?
(adverb) thông thường
Ví dụ:
He usually arrives home about one o'clock.
Anh ấy thường về nhà vào khoảng một giờ.
(adverb) sắp, ngay, chẳng bao lâu nữa
Ví dụ:
Everyone will soon know the truth.
Mọi người sẽ sớm biết sự thật.
(adverb) cuối cùng, kết luận lại, dứt khoát
Ví dụ:
He finally arrived to join us.
Cuối cùng thì anh ấy cũng đến để tham gia cùng chúng tôi.
(adverb) hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
Ví dụ:
The fire completely destroyed the building.
Ngọn lửa đã thiêu rụi hoàn toàn tòa nhà.
(adverb) đúng hơn, hơn là, khá;
(exclamation) có chứ, dĩ nhiên là có
Ví dụ:
She's been behaving rather strangely.
Cô ấy đang cư xử khá kỳ lạ.
(adjective) nhanh, mau, chắc chắn;
(adverb) nhanh, chắc chắn, bền vững;
(verb) nhịn ăn, ăn chay;
(noun) (thời kỳ) nhịn ăn, ăn chay, ăn kiêng
Ví dụ:
a fast and powerful car
một chiếc xe nhanh và mạnh mẽ
(adverb) một cách rõ ràng, hiển nhiên
Ví dụ:
She was obviously sick.
Cô ấy rõ ràng là bị ốm.
(adverb) nhanh chóng, lẹ làng
Ví dụ:
Reg's illness progressed frighteningly quickly.
Bệnh của Reg tiến triển nhanh chóng một cách đáng sợ.